膝关节: khớp đầu gối
Nét viết & luyện viết chữ 膝关节
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu gối
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Câu ví dụ với từ “膝关节”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
膝关节很容易受伤。
xī guānjié hěn róngyì shòushāng.
“Khớp đầu gối rất dễ bị thương.”
他的膝关节疼得厉害。
tā de xī guānjié téng de lìhài.
“Anh ấy đau khớp gối dữ dội.”
Từ “膝关节” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膝关节 (xī guānjié)
膝关节 (xī guānjié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “膝关节” có phiên âm Pinyin là “xī guānjié”, âm Hán Việt là “TẤT QUAN TIẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khớp đầu gối”.
Chữ 膝关节 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “膝关节” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.