脚指甲
Minh họa từ vựng 脚指甲
jiǎo zhǐjiǎ HÁN VIỆT: CƯỚC CHỈ GIÁP

脚指甲: móng chân

móng chân

Nét viết & luyện viết chữ 脚指甲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脚
jiǎo CƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, bàn chân; chân núi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).

指
zhǐ CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).

甲
jiǎ GIÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.”

Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.

Câu ví dụ với từ “脚指甲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你为什么要留着那些脚指甲呢?

nǐ wèishénme yào liú zháo nàxiē jiǎozhǐjiǎ ní?

“Tại sao bạn tiết kiệm cắt móng chân của bạn?”

Từ “脚指甲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →