肺尖
Minh họa từ vựng 肺尖
fèi jiān HÁN VIỆT: PHẾ TIÊM

肺尖: Đỉnh phổi

Đỉnh phổi

Nét viết & luyện viết chữ 肺尖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肺
fèi PHẾ

phổi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尖
jiān TIÊM

nhọn, sắc nhọn; tinh hoa mũi nhọn (đầu nhọn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.”

Câu ví dụ với từ “肺尖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

肺尖有轻微阴影。

Fèi jiān yǒu qīngwēi yīnyǐng.

“Đỉnh phổi có bóng mờ nhẹ.”

Từ “肺尖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →