腿后腱
Minh họa từ vựng 腿后腱
tuǐ hòu jiàn HÁN VIỆT: THỐI HẬU KIÊN

腿后腱: gân gót chân

gân gót chân

Nét viết & luyện viết chữ 腿后腱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腿
tuǐ THỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, đùi, cẳng chân

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).

后
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sau, phía sau; sau khi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi, vách đá hoặc mái che phía trên.) 一 NHẤT (Nét ngang biểu thị mệnh lệnh hoặc ranh giới trước sau.) 口 KHẨU (Cái miệng ban truyền lời nói, hiệu lệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.

腱
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gân; gân (dải sợi mô nối cơ với xương); gân cơ, gân gắn cơ vào xương

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 12 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ KIỆN (腱): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “腿后腱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

运动时要保护好腿后腱。

Yùndòng shí yào bǎohù hǎo tuǐ hòu jiàn.

“Khi vận động cần bảo vệ gân gót chân.”

Từ “腿后腱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →