娜
Minh họa từ vựng 娜 (nuó)
nuó HÁN VIỆT: NA

娜: mềm mại; đẹp đẽ (tư thái)

mềm mại đẹp đẽ (tư thái)

Nét viết & luyện viết chữ 娜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NA (娜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娜
nuó NA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm mại; đẹp đẽ (tư thái)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ NA (娜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “娜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的舞姿非常婀娜。

Tā de wǔzī fēicháng ēnuó.

“Điệu múa của cô ấy rất uyển chuyển.”

Ví dụ #2

她走路的姿态十分婀娜。

Tā zǒulù de zītài shífēn ēnuó.

“Dáng đi của cô ấy rất thướt tha.”

Từ “娜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 娜 (nuó)

娜 (nuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “娜” có phiên âm Pinyin là “nuó”, âm Hán Việt là “NA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mềm mại; đẹp đẽ (tư thái)”.

Chữ 娜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “娜” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-24T09:24:49+07:00