笞臀
Minh họa từ vựng 笞臀
chī tún HÁN VIỆT: SI ĐỒN

笞臀: Đánh vào mông

Đánh vào mông

Nét viết & luyện viết chữ 笞臀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SI (笞): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笞
chī tún SI ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đánh vào mông

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 11 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ SI (笞): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ).

臀
tún ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mông; hông

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 17 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ ĐỒN (臀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “笞臀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因犯错被笞臀。

Tā yīn fàn cuò bèi chī tún.

“Anh ta bị đánh vào mông vì phạm lỗi.”

Từ “笞臀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →