姬鹬
Minh họa từ vựng 姬鹬
jī yù HÁN VIỆT: CƠ DUẬT

姬鹬: rẽ giun nhỏ

rẽ giun nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 姬鹬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (姬): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姬
jī yù CƠ DUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rẽ giun nhỏ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 10 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ CƠ (姬): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).

鹬
yù DUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cò; con cò; ông cò

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 17 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ DUẬT (鹬, phồn thể: 鷸): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “姬鹬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

姬鹬在沼泽地觅食。

Jī yù zài zhǎozé dì mìshí.

“Rẽ giun nhỏ kiếm ăn ở đầm lầy.”

Từ “姬鹬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →