琵鹭
Minh họa từ vựng 琵鹭
pí lù HÁN VIỆT: TÌ LỘ

琵鹭: cò thìa

cò thìa

Nét viết & luyện viết chữ 琵鹭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琵
pí lù TÌ LỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cò thìa

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 12 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

鹭
lù LỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cò; cò; ông cò

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 18 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ LỘ (鹭, phồn thể: 鷺): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “琵鹭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

湖边有许多琵鹭在觅食。

Hú biān yǒu xǔduō pí lù zài mì shí.

“Bên hồ có nhiều cò thìa đang kiếm ăn.”

Từ “琵鹭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →