琵鹭: cò thìa
Nét viết & luyện viết chữ 琵鹭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cò thìa
Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
con cò; cò; ông cò
Chữ LỘ (鹭, phồn thể: 鷺): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét (13 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “琵鹭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
湖边有许多琵鹭在觅食。
Hú biān yǒu xǔduō pí lù zài mì shí.
“Bên hồ có nhiều cò thìa đang kiếm ăn.”
Từ “琵鹭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn