无翼鸟
Minh họa từ vựng 无翼鸟 (wú yì niǎo)
wú yì niǎo HÁN VIỆT: VÔ DỰC ĐIỂU

无翼鸟: chim ki-vi; chim không cánh (loài chim quý hiếm ở New Zealand) (Anh: kiwi)

chim ki-vi chim không cánh (loài chim quý hiếm ở New Zealand) (Anh: kiwi)

Nét viết & luyện viết chữ 无翼鸟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 无

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

无
wú VÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không, không có (vô)

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét): Không có, hư không.
Thành phần cấu tạo chữ:
无 VÔ (Không có, hư không.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

翼
yì DỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).

鸟
niǎo ĐIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chim, loài chim

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 ĐẦU VÀ MỎ CHIM (Dáng đầu chim đang ngẩng cao cất tiếng hót.) 丶 MẮT CHIM SÁNG (TRONG PHỒN THỂ 鳥) (Chấm trắng mắt chim tinh tường nhìn thấu ban ngày.) 一 CÀNH CÂY ĐẬU (HOẶC NÉT CHÂN) (Chân chim bám chắc trên cành cây hoặc cánh vỗ liệng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Chữ ĐIỂU (鸟) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tác giả đối chiếu sâu sắc giữa chữ ĐIỂU (鳥 - 11 nét) và chữ Ô (烏 - quạ đen): Cả hai chữ đều mang hình dáng loài chim muông; nhưng chữ Điểu có một chấm trắng ở mắt tượng trưng cho tròng mắt tinh tường nhìn thấy ban ngày; trái lại chữ Ô (quạ đen) lông đen kịt khắp thân hòa vào màn đêm, mắt không còn nhìn thấy chấm trắng nên bị lược mất nét chấm đó. Chiết tự cho thấy sự quan sát tỉ mỉ tuyệt vời của tiền nhân.

Câu ví dụ với từ “无翼鸟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 无翼鸟.

Từ “无翼鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 无翼鸟 (wú yì niǎo)

无翼鸟 (wú yì niǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “无翼鸟” có phiên âm Pinyin là “wú yì niǎo”, âm Hán Việt là “VÔ DỰC ĐIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ki-vi; chim không cánh (loài chim quý hiếm ở New Zealand) (Anh: kiwi)”.

Chữ 无翼鸟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “无翼鸟” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-03T10:46:17+07:00