围困
Minh họa từ vựng 围困 (wéikùn)
wéikùn HÁN VIỆT: VI KHỐN

围困: vây khốn; vây chặt; bao vây; vây hãm

vây khốn vây chặt bao vây vây hãm

Nét viết & luyện viết chữ 围困

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 围

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

围
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vây quanh, quây quanh, bao bọc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).

困
kùn KHỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn ngủ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).

Câu ví dụ với từ “围困”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

敌军已经围困这座小城。

dí jūn yǐjīng wéikùn zhè zuò xiǎochéng.

“Quân địch đã bao vây thành phố nhỏ này.”

Ví dụ #2

特洛伊城被围困了十年。

Tèluòyī chéng bèi wéikùnle shí nián.

“Thành Troy đã bị bao vây suốt mười năm.”

Từ “围困” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 围困 (wéikùn)

围困 (wéikùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “围困” có phiên âm Pinyin là “wéikùn”, âm Hán Việt là “VI KHỐN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vây khốn; vây chặt; bao vây; vây hãm”.

Chữ 围困 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “围困” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-28T10:54:14+07:00