舰队
Minh họa từ vựng 舰队 (jiànduì)
jiànduì HÁN VIỆT: HẠM ĐỘI

舰队: hạm đội (lực lượng hải quân đảm nhận nhiệm vụ chiến đấu trong một khu vực chiến lược trên biển, thường bao gồm các đơn vị tàu mặt nước, tàu ngầm, không quân hải quân và thủy quân lục chiến)

hạm đội (lực lượng hải quân đảm nhận nhiệm vụ chiến đấu trong một khu vực chiến lược trên biển thường bao gồm các đơn vị tàu mặt nước tàu ngầm không quân hải quân và thủy quân lục chiến)

Nét viết & luyện viết chữ 舰队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舰
jiàn HẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu; tàu chiến; chiến hạm

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

队
duì ĐỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).

Câu ví dụ với từ “舰队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有一名叛变者透露了敌方舰队的部署。

yǒu yī míng pànbiàn zhě tòulù le dífāng jiànduì de bùshǔ

“Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.”

Ví dụ #2

舰队司令乘直升机视察他所指挥的军舰。

jiànduì sīlìng chéng zhíshēngjī shìchá tā suǒ zhǐhuī de jūnjiàn

“Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.”

Từ “舰队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舰队 (jiànduì)

舰队 (jiànduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “舰队” có phiên âm Pinyin là “jiànduì”, âm Hán Việt là “HẠM ĐỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạm đội (lực lượng hải quân đảm nhận nhiệm vụ chiến đấu trong một khu vực chiến lược trên biển, thường bao gồm các đơn vị tàu mặt nước, tàu ngầm, không quân hải quân và thủy quân lục chiến)”.

Chữ 舰队 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “舰队” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-07T09:47:09+07:00