骑兵
Minh họa từ vựng 骑兵 (qíbīng)
qíbīng HÁN VIỆT: KỴ BINH

骑兵: kỵ binh (quân đội cưỡi ngựa chiến đấu)

kỵ binh (quân đội cưỡi ngựa chiến đấu)

Nét viết & luyện viết chữ 骑兵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (骑, phồn thể: 騎): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 11 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骑
qí KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy)

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KỴ (骑, phồn thể: 騎): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 11 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).

兵
bīng BINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.

Câu ví dụ với từ “骑兵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是骑兵,不是炮兵。

Tā shì qíbīng, bùshì pàobīng.

“Anh ấy là kỵ binh, không phải pháo binh.”

Từ “骑兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骑兵 (qíbīng)

骑兵 (qíbīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骑兵” có phiên âm Pinyin là “qíbīng”, âm Hán Việt là “KỴ BINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỵ binh (quân đội cưỡi ngựa chiến đấu)”.

Chữ 骑兵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骑兵” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-01T19:22:58+07:00