巡逻: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo
Nghĩa tiếng Anh (English): to patrol, patrol, to make the rounds
Nét viết & luyện viết chữ 巡逻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo
Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo
Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Câu ví dụ với từ “巡逻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在平均海拔五千多米的雪域高原边境线上,边防官兵顶风冒雪、骑马徒步踏雪巡逻,用青春铸就祖国巍峨界碑。
Zài píng jūn hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě yù gāo yuán biān jìng xiàn shàng, biān fáng guān bīng dǐng fēng mào xuě, qí mǎ tú bù tà xuě xún luó, yòng qīng chūn zhù jiù zǔ guó wēi é jiè bēi.
“Trên tuyến biên giới cao nguyên tuyết trắng có độ cao trung bình trên 5.000 mét, cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng đội mưa tuyết đạp gió rét, cưỡi ngựa đi bộ đạp tuyết đi tuần tra, dùng tuổi thanh xuân đúc nên những cột mốc biên giới uy nghi của Tổ quốc.”
Along snowy borderlines at 5,000 meters altitude, border guards brave blizzard winds on horse and foot to patrol national boundaries.
深刻领悟“巡逻”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xún luó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “巡逻” (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo - TUẦN LA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "巡逻" (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “巡逻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巡逻 (xún luó)
巡逻 (xún luó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “巡逻” có phiên âm Pinyin là “xún luó”, âm Hán Việt là “TUẦN LA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo” (tiếng Anh: to patrol, patrol, to make the rounds).
Chữ 巡逻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巡逻” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.