刀剑: Đao kiếm (dao và kiếm)
Nét viết & luyện viết chữ 刀剑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con dao
Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
thanh kiếm, gươm báu
Chữ KIẾM (剑, phồn thể: 劍): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 刂 (ĐAO).
Câu ví dụ với từ “刀剑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你有收藏刀剑吗。
nǐ yǒu shōucáng dāojiàn ma
“Bạn có một bộ sưu tập kiếm?”
Từ “刀剑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刀剑 (dāojiàn)
刀剑 (dāojiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刀剑” có phiên âm Pinyin là “dāojiàn”, âm Hán Việt là “ĐAO KIẾM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đao kiếm (dao và kiếm)”.
Chữ 刀剑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刀剑” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.