派
Minh họa từ vựng 派 (pài)
pài HÁN VIỆT: PHÁI

派: cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách

cử phái đi phái trường phái phong cách

Nghĩa tiếng Anh (English): to send, to dispatch, school, faction, style

Nét viết & luyện viết chữ 派

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 派

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

派
pài PHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

Câu ví dụ với từ “派”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司派我去上海参加一个会议。

gōng sī pài wǒ qù shàng hǎi shēn jiā yí gè huì yì 。

“Công ty cử tôi đi Thượng Hải tham gia một cuộc họp.”

The company sent me to Shanghai to attend a meeting.

Từ “派” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 派 (pài)

派 (pài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “派” có phiên âm Pinyin là “pài”, âm Hán Việt là “PHÁI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách” (tiếng Anh: to send, to dispatch, school, faction, style).

Chữ 派 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “派” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2025-05-26T20:34:31+07:00