将军: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)
Nghĩa tiếng Anh (English): general, admiral, high-ranking military officer, checkmate
Nét viết & luyện viết chữ 将军
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (将, phồn thể: 將): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 将来 (TƯƠNG LAI: tương lai, sau này), 即将 (TỨC TƯƠNG: sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới), 将近 (TƯƠNG CẬN: gần, xấp xỉ, suýt soát (thời gian, số lượng)), 将军 (TƯƠNG QUÂN: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sẽ, sắp; đem, lấy (giới từ tương đương 把)
Chữ TƯƠNG (将, phồn thể: 將): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 将来 (TƯƠNG LAI: tương lai, sau này), 即将 (TỨC TƯƠNG: sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới), 将近 (TƯƠNG CẬN: gần, xấp xỉ, suýt soát (thời gian, số lượng)), 将军 (TƯƠNG QUÂN: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)).
Quân (Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).).
Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”
Chữ QUÂN (军) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vốn kết hợp bộ BAO (勹) chỉ vòng vây bảo vệ bên ngoài và bộ XA (车) là cỗ chiến xa ở bên trong, sang Khải thư biến đổi thành bộ MỊCH (冖) trùm lên trên. Thời cổ đại, khi đóng trại nghỉ ngơi, binh lính thường xếp các cỗ chiến xa thành vòng tròn kiên cố bao quanh doanh trại để phòng ngự, từ đó hình thành nghĩa gốc là quân đội, binh lính và lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) khắc họa kỷ luật thép và khí phách hào hùng nơi chiến trận để bảo vệ bờ cõi bình yên.
Câu ví dụ với từ “将军”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位战功赫赫的老将军在建军节座谈会上勉励青年官兵牢记强军兴军强国使命,做党和人民的忠诚卫士。
Zhè wèi zhàn gōng hè hè de lǎo jiàng jūn zài jiàn jūn jié zuò tán huì shàng miǎn lì qīng nián guān bīng láo jì qiáng jūn xīng jūn qiáng guó shǐ mìng, zuò dǎng hé rén mín de zhōng chéng wèi shì.
“Vị tướng quân lão thành lập nhiều chiến công hiển hách tại buổi tọa đàm Ngày Thành lập Quân đội đã động viên cán bộ chiến sĩ trẻ tuổi khắc ghi sứ mệnh xây dựng quân đội hùng mạnh phụng sự đất nước, làm người lính bảo vệ trung thành của Đảng và nhân dân.”
The decorated veteran general urged young soldiers to remember their missions of building a strong military as loyal defenders.
深刻领悟“将军”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiāng jūn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “将军” (tướng quân, cấp tướng quân đội - TƯƠNG QUÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "将军" (tướng quân, cấp tướng quân đội) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “将军” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 将军 (jiāng jūn)
将军 (jiāng jūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “将军” có phiên âm Pinyin là “jiāng jūn”, âm Hán Việt là “TƯƠNG QUÂN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)” (tiếng Anh: general, admiral, high-ranking military officer, checkmate).
Chữ 将军 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “将军” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.