航空母舰: hàng không mẫu hạm; tàu sân bay; tàu chở máy bay
Nét viết & luyện viết chữ 航空母舰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuyền; tàu; tàu thuyền
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
tàu; tàu chiến; chiến hạm
Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Câu ví dụ với từ “航空母舰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
航空母舰在海上执行任务。
Hángkōng mǔjiàn zài hǎishàng zhíxíng rènwù.
“Tàu sân bay thực hiện nhiệm vụ trên biển.”
Từ “航空母舰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 航空母舰 (hángkōngmǔjiàn)
航空母舰 (hángkōngmǔjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “航空母舰” có phiên âm Pinyin là “hángkōngmǔjiàn”, âm Hán Việt là “HÀNG KHÔNG MẪU HẠM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng không mẫu hạm; tàu sân bay; tàu chở máy bay”.
Chữ 航空母舰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “航空母舰” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.