齿轮箱: hộp số
Nét viết & luyện viết chữ 齿轮箱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ CHỈ (止) ghi âm, Dưới khung hàm KHẢM (凵) răng mầm xếp ngang. Chữ XỈ (齿) nhai kỹ nhẹ nhàng, Giữ gìn răng miệng vững vàng dài lâu.” — Chữ XỈ (齿, phồn thể 齒) ban đầu trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình vẽ khuôn miệng há mở lộ rõ hai hàm răng trắng xếp đều đặn. Về sau chữ thêm bộ CHỈ (止) ở phía trên để biểu âm, trở thành chữ hình thanh kiêm tượng hình: phần trên là CHỈ (止), phần dưới là khung hàm miệng thuộc bộ KHẢM (凵) chứa các nét tượng trưng cho hàm răng. Vì răng mọc và thay đổi theo độ tuổi nên cổ nhân còn dùng chữ XỈ để chỉ tuổi tác.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
răng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHỈ (止) ghi âm, Dưới khung hàm KHẢM (凵) răng mầm xếp ngang. Chữ XỈ (齿) nhai kỹ nhẹ nhàng, Giữ gìn răng miệng vững vàng dài lâu.”
Chữ XỈ (齿, phồn thể 齒) ban đầu trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình vẽ khuôn miệng há mở lộ rõ hai hàm răng trắng xếp đều đặn. Về sau chữ thêm bộ CHỈ (止) ở phía trên để biểu âm, trở thành chữ hình thanh kiêm tượng hình: phần trên là CHỈ (止), phần dưới là khung hàm miệng thuộc bộ KHẢM (凵) chứa các nét tượng trưng cho hàm răng. Vì răng mọc và thay đổi theo độ tuổi nên cổ nhân còn dùng chữ XỈ để chỉ tuổi tác.
bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)
Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Câu ví dụ với từ “齿轮箱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
汽车的齿轮箱需要定期保养。
Qìchē de chǐlún xiāng xūyào dìngqī bǎoyǎng.
“Hộp số của ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.”
Từ “齿轮箱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn