动脉: động mạch; mạch máu giao thông chính
Nghĩa tiếng Anh (English): artery (blood vessel/transportation)
Nét viết & luyện viết chữ 动脉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.” — Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
động mạch; mạch máu giao thông chính
Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).
Câu ví dụ với từ “动脉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
纵横交错的高速铁路与高速公路主干网,构成了畅通全国经济循环与区域协调发展的国家交通大动脉。
Zòng héng jiāo cuò de gāo sù tiě lù yǔ gāo sù gōng lù zhǔ gàn wǎng, gòu chéng le chàng tōng quán guó jīng jì xún huán yǔ qū yù xié tiáo fā zhǎn de guó jiā jiāo tōng dà dòng mài.
“Mạng lưới đường trục chính đường cao tốc và đường sắt cao tốc đan xen dọc ngang đã tạo nên những đại động mạch giao thông quốc gia khơi thông tuần hoàn kinh tế cả nước và phát triển hài hòa giữa các vùng miền.”
Crisscrossing high-speed railways and expressways form national traffic arteries facilitating domestic economic circulation.
深刻领悟“动脉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dòng mài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “动脉” (động mạch - ĐỘNG MẠCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "动脉" (động mạch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “动脉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 动脉 (dòng mài)
动脉 (dòng mài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “动脉” có phiên âm Pinyin là “dòng mài”, âm Hán Việt là “ĐỘNG MẠCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “động mạch; mạch máu giao thông chính” (tiếng Anh: artery (blood vessel/transportation)).
Chữ 动脉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “动脉” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.