汽油表: Đồng hồ xăng
Nét viết & luyện viết chữ 汽油表
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong Bên phải làn KHÍ (气) bềnh bồng bay lên Nước sôi hóa đám hơiền Động cơ xe chạy vững bền đường xa.” — Chữ KHÍ (汽) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp hài hòa giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và bộ KHÍ (气 - làn hơi, đám mây) ở bên phải. Khi nước (THỦY) được đun sôi hoặc tiếp xúc với nhiệt lượng sẽ hóa thành làn hơi (KHÍ) bay bổng lên không trung, tạo ra nguồn động lực mạnh mẽ đẩy động cơ hoạt động. Ngày nay, chữ KHÍ hiện diện quen thuộc trong từ xe hơi, xe buýt hay nước ngọt có ga.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hơi nước
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong Bên phải làn KHÍ (气) bềnh bồng bay lên Nước sôi hóa đám hơiền Động cơ xe chạy vững bền đường xa.”
Chữ KHÍ (汽) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp hài hòa giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và bộ KHÍ (气 - làn hơi, đám mây) ở bên phải. Khi nước (THỦY) được đun sôi hoặc tiếp xúc với nhiệt lượng sẽ hóa thành làn hơi (KHÍ) bay bổng lên không trung, tạo ra nguồn động lực mạnh mẽ đẩy động cơ hoạt động. Ngày nay, chữ KHÍ hiện diện quen thuộc trong từ xe hơi, xe buýt hay nước ngọt có ga.
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”
Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
Câu ví dụ với từ “汽油表”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 汽油表.
Từ “汽油表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汽油表 (qìyóu biǎo)
汽油表 (qìyóu biǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汽油表” có phiên âm Pinyin là “qìyóu biǎo”, âm Hán Việt là “KHÍ DU BIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đồng hồ xăng”.
Chữ 汽油表 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “汽油表” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.