换挡杆: cần số
Nét viết & luyện viết chữ 换挡杆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổi, thay đổi, trao đổi
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
chắn, che, cản, ngăn lại
Câu thơ nhớ chữ: “Giơ tay che chắn bão bùng Ngăn muôn gió lạnh ấm cùng người thương. Tay THỦ (扌) chữ ĐƯƠNG (当) kiên cường, Chữ ĐẢNG (挡) che chở dặm trường bình an.”
Chữ ĐẢNG (挡/擋) là chữ hình thanh, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Đương (当 - gánh vác, đối diện). Giơ cánh tay che chắn trực tiếp trước mặt để cản gió bão hoặc ngăn cản nguy hiểm ập tới bảo vệ người thân.
cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)
Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Câu ví dụ với từ “换挡杆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请握紧换挡杆。
Qǐng wò jǐn huàn dǎng gān.
“Hãy cầm chắc cần số.”
Từ “换挡杆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 换挡杆 (huàn dǎng gān)
换挡杆 (huàn dǎng gān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “换挡杆” có phiên âm Pinyin là “huàn dǎng gān”, âm Hán Việt là “HOÁN ĐÁNG CAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cần số”.
Chữ 换挡杆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “换挡杆” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.