摩托: xe mô-tô, xe máy
Nghĩa tiếng Anh (English): motorcycle, motorbike
Nét viết & luyện viết chữ 摩托
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xe mô-tô, xe máy
Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Câu ví dụ với từ “摩托”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在偏远崎岖的高山林区,护林员骑着专业越野巡护摩托穿行在林间小道上,严密监测森林火情。
Zài piān yuǎn qí qū de gāo shān lín qū, hù lín yuán qí zhe zhuān yè yuè yě xún hù mó tuō chuān xíng zài lín jiān xiǎo dào shàng, yán mì jiān cè sēn lín huǒ qíng.
“Tại khu vực rừng núi cao hiểm trở xa xôi, nhân viên kiểm lâm cưỡi chiếc xe máy xe mô-tô tuần tra việt dã chuyên dụng chạy xuyên qua những con đường mòn trong rừng, giám sát nghiêm ngặt tình hình cháy rừng.”
In rugged mountain forests, rangers rode off-road patrol motorbikes to monitor forest fire hazards.
Từ “摩托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn