Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 5 Danh từ

该综合性国家科学中心聚集了全球顶尖的战略科学家团队与数十个世界级大科学前沿装置。

Gāi zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn jù jí le quán qiú dǐng jiān de zhàn lüè kē xué jiā tuán duì yǔ shù shí gè shì jiè jí dà kē xué qián yán zhuāng zhì.

“Trung tâm Khoa học Quốc gia Tổng hợp này quy tụ đội ngũ các nhà khoa học chiến lược hàng đầu thế giới cùng hàng chục thiết bị khoa học lớn tiên phong tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
国庆节
Guó qìng jié QUỐC KHÁNH TIẾT

ngày Quốc khánh

每逢国庆节期间,全国各大城市街头红旗飘扬、繁花似锦,处处洋溢着喜庆祥和的节日气氛。

Měi féng guó qìng jié qī jiān, quán guó gè dà chéng shì jiē tóu hóng qí piāo yáng, fán huā sì jǐn, chù chù yáng yì zhe xǐ qìng xiáng hé de jié rì qì fēn.

“Mỗi dịp ngày Quốc khánh, khắp các tuyến phố tại các thành phố lớn trên cả nước cờ đỏ tung bay rực rỡ, hoa tươi khoe sắc thắm, nơi nơi đều ngập tràn bầu không khí lễ hội vui tươi thanh bình.”

Bộ: 囗 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家坚定不移维护国家主权、安全、发展利益,坚决粉碎任何外部敌对势力分裂国家和干涉内政的图谋。

Guó jiā jiān dìng bù yí wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán, fā zhǎn lì yì, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù dí duì shì lì fēn liè guó jiā hé gān shè nèi zhèng de tú móu.

“Nhà nước kiên định không ngừng bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh, chủ quyền quốc gia, kiên quyết đập tan mọi mưu toan can thiệp vào công việc nội bộ và chia rẽ đất nước của bất kỳ thế lực thù địch bên ngoài nào.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

国际争端解决法庭依据确凿国际法与公理作出公正裁决,有力维护了我国科学家在深海海底采矿科研勘探的合法权益。

Guó jì zhēng duān jiě jué fǎ tíng yī jù què záo guó jì fǎ yǔ gōng lǐ zuò chū gōng zhèng cái jué, yǒu lì wéi hù le wǒ guó kē xué jiā zài shēn hǎi hǎi dǐ cǎi kuàng kē yán kān tàn de hé fǎ quán yì.

“Tòa án Giải quyết Tranh chấp Quốc tế căn cứ vào công lý và luật pháp quốc tế xác thực đã đưa ra tài phán phán quyết công minh, bảo vệ mạnh mẽ các quyền lợi hợp pháp của các nhà khoa học nước ta trong việc khảo sát nghiên cứu khoa học khai thác mỏ đáy biển sâu.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

神舟载人飞船在轨航天员乘组严格执行预定飞行任务计划,沉着冷静完成多次高难度出舱太空行走活动。

Shén zhōu zài rén fēi chuán zài guǐ háng tiān yuán chéng zǔ yán gé zhí xíng yù dìng fēi xíng rèn wù jì huà, chén zhuó lěng jìng wán chéng duō cì gāo nán dù chū cāng tài kōng xíng zǒu huó dòng.

“Phi hành đoàn tàu vũ trụ Thần Châu trên quỹ đạo đã chấp hành nghiêm ngặt kế hoạch nhiệm vụ bay dự kiến, điềm tĩnh hoàn thành nhiều hoạt động đi bộ ngoài không gian rời khoang độ khó cao.”

Bộ: 彳 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

最高人民法院知识产权法庭依法作出终审裁定,严厉惩处恶意侵犯国家前沿发明专利技术的不正当竞争行为。

Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ zuò chū zhōng shěn cái dìng, yán lì chéng chǔ è yì qīn fàn guó jiā qián yán fā míng zhuān lì jì shù de bù zhèng dāng jìng zhēng xíng wéi.

“Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo đúng pháp luật đã đưa ra phán quyết định đoạt tài phán chung thẩm, xử phạt nghiêm khắc hành vi cạnh tranh không lành mạnh xâm phạm ác ý bằng sáng chế phát minh tiên phong của quốc gia.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在党中央坚强领导下,全党同志不忘初心、牢记使命,团结带领全国各族人民昂首奋进中国式现代化新征程。

Zài dǎng zhōng yāng jiān qiáng lǐng dǎo xià, quán dǎng tóng zhì bù wàng chū xīn, láo jì shǐ mìng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín áng shǒu fèn jìn zhōng guó shì xiàn dài huà xīn zhēng chéng.

“Dưới sự lãnh đạo kiên cường của Trung ương Đảng, toàn thể các đồng chí trong toàn Đảng không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước ngẩng cao đầu dũng cảm tiến bước trên hành trình mới hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

国家对在科研经费管理中存在严重贪污侵占与学术造假的涉案人员,依法依规坚决给予开除公职处分并移送司法机关。

Guó jiā duì zài kē yán jīng fèi guǎn lǐ zhōng cún zài yán zhòng tān wū qīn zhàn yǔ xué shù zào jiǎ de shè àn rén yuán, yī fǎ yī guī jiān jué jǐ yǔ kāi chú gōng zhí chǔ fèn bìng yí sòng sī fǎ jī guān.

“Nhà nước đối với các nhân sự liên quan có hành vi làm giả học thuật và tham nhũng chiếm đoạt nghiêm trọng trong quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học, kiên quyết xử lý kỷ luật khai trừ chức vụ công đuổi khỏi biên chế công chức theo đúng quy định pháp luật và chuyển giao cơ quan tư pháp.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在全国大学生辩论总决赛上,两队辩手引经据典、唇枪舌战,奉献了一场高水平的思想交锋。

Zài quán guó dà xué shēng biàn lùn zǒng jué sài shàng, liǎng duì biàn shǒu yǐn jīng jù diǎn, chún qiāng shé zhàn, fèng xiàn le yī cháng gāo shuǐ píng de sī xiǎng jiāo fēng.

“Trong trận chung kết Cuộc thi Tranh biện Sinh viên Toàn quốc, các bạn thí sinh hai đội đã dẫn kinh viện điển, đấu trí sắc sảo bằng những lập luận đanh thép, cống hiến một màn tranh tài tư tưởng đỉnh cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ
公民
gōng mín CÔNG DÂN

công dân

宪法和法律充分保障公民享有广泛而真实的民主权利,保障人民依法享有知情权、参与权、表达权与监督权。

Xiàn fǎ hé fǎ lǜ chōng fèn bǎo zhàng gōng mín xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì, bǎo zhàng rén mín yī fǎ xiǎng yǒu zhī qíng quán, cān yù quán, biǎo dá quán yǔ jiān dū quán.

“Hiến pháp và pháp luật bảo đảm đầy đủ cho công dân được hưởng các quyền dân chủ sâu rộng và chân thực, bảo đảm nhân dân được hưởng quyền được biết, quyền tham gia, quyền bày tỏ và quyền giám sát theo quy định của pháp luật.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →