越南国家银行发布新政策。
Yuènán guójiā yínháng fābù xīn zhèngcè.
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành chính sách mới.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
越南国家银行发布新政策。
Yuènán guójiā yínháng fābù xīn zhèngcè.
“Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành chính sách mới.”
意识形态影响社会发展。
Yìshí xíngtài yǐngxiǎng shèhuì fāzhǎn.
“Ý thức hệ ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội.”
银行协会举办了会议。
Yínháng xiéhuì jǔbànle huìyì.
“Hiệp hội ngân hàng đã tổ chức cuộc họp.”
国务院印发了关于深入实施以人为本的新型城镇化战略五年行动计划,全面提升城市高质量发展水平。
Guó wù yuàn yìn fā le guān yú shēn rù shí shī yǐ rén wéi běn de xīn xíng chéng zhèn huà zhàn lüè wǔ nián xíng dòng jì huà, quán miàn tí shēng chéng shì gāo zhì liàng fā zhǎn shuǐ píng.
“Quốc vụ viện (Chính phủ) đã ban hành Kế hoạch Hành động 5 năm về việc đi sâu thực thi chiến lược đô thị hóa kiểu mới lấy con người làm trung tâm, nâng cao toàn diện trình độ phát triển chất lượng cao của các đô thị.”
水是生命的基本组成部分。
shuǐ shì shēngmìng de jīběn zǔchéng bùfen.
“Nước là thành phần cơ bản của sự sống.”
两国实现了邦交正常化。
Liǎng guó shíxiànle bāngjiāo zhèngcháng huà.
“Hai nước đã thực hiện việc bình thường hóa quan hệ ngoại giao.”
他因循守旧,不愿尝试新方法。
tā yīnxún shǒujiù, bù yuàn chángshì xīn fāngfǎ.
“Nó bảo thủ, không muốn thử phương pháp mới.”
他支持和平主义。
Tā zhīchí hépíng zhǔyì.
“Anh ấy ủng hộ chủ nghĩa hòa bình.”
他是一位著名的外交家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de wàijiāo jiā.
“Anh ấy là một nhà ngoại giao nổi tiếng.”
我学过古代的封建制度。
wǒ xuéguò gǔdài de fēngjiàn zhìdù.
“Tôi từng học về chế độ phong kiến cổ đại.”
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
wǔsìshídài de qīngnián kāishǐ hé fēngjiànzhǔyì de chuántǒng juéliè。
“Thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.”
中国的立法机关。
zhōngguó de lìfǎ jīguān.
“Cơ quan lập pháp Trung Quốc.”
异见者表达了不同看法。
Yì jiàn zhě biǎo dá le bù tóng kàn fǎ.
“Người có quan điểm khác đã bày tỏ ý kiến khác.”
异议人士表达了不同看法。
Yìyì rénshì biǎodále bùtóng kànfǎ.
“Người bất đồng chính kiến đã bày tỏ quan điểm khác.”
我们支持平等主义。
Wǒmen zhīchí píngděng zhǔyì.
“Chúng tôi ủng hộ chủ nghĩa bình đẳng.”
辛亥革命极大推动了中华民族的思想解放,宣告了在中国延续两千多年的封建君主专制制度的彻底终结。
Xīn hài gé mìng jí dà tuī dòng le zhōng huá mín zú de sī xiǎng jiě fàng, xuān gào le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì zhì dù de chè dǐ zhōng jié.
“Cách mạng Tân Hợi đã thúc đẩy mạnh mẽ sự giải phóng tư tưởng của dân tộc, tuyên bố sự chấm dứt hoàn toàn của chế độ quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc.”
山体滑坡,交通受阻。
shāntǐ huápō, jiāotōng shòuzǔ.
“Sạt lở đất, giao thông bị tắc nghẽn.”
他被外放到地方任职。
Tā bèi wài fàng dào dìfāng rènzhí
“Anh ấy bị bổ nhiệm ra địa phương công tác”
这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。
Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.
“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”
空间站巨大的柔性太阳能帆板在双轴驱动对日定向装置精确控制下平稳旋转,持续为整站提供充沛的清洁电能。
Kōng jiān zhàn jù dà de róu xìng tài yáng néng fān bǎn zài shuāng zhóu qū dòng duì rì dìng xiàng zhuāng zhì jīng què kòng zhì xià píng wěn xuán zhuǎn, chí xù wèi zhěng zhàn tí gōng chōng pèi de qīng jié diàn néng.
“Các cánh buồm năng lượng mặt trời mềm dẻo khổng lồ của trạm vũ trụ dưới sự kiểm soát chuẩn xác của thiết bị định hướng hướng trời truyền động hai trục đang quay vòng xoay tròn êm ái, liên tục cung ứng nguồn năng lượng điện sạch dồi dào cho toàn bộ trạm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao