Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#5 HSK 6 Danh từ

国务院印发了关于深入实施以人为本的新型城镇化战略五年行动计划,全面提升城市高质量发展水平。

Guó wù yuàn yìn fā le guān yú shēn rù shí shī yǐ rén wéi běn de xīn xíng chéng zhèn huà zhàn lüè wǔ nián xíng dòng jì huà, quán miàn tí shēng chéng shì gāo zhì liàng fā zhǎn shuǐ píng.

“Quốc vụ viện (Chính phủ) đã ban hành Kế hoạch Hành động 5 năm về việc đi sâu thực thi chiến lược đô thị hóa kiểu mới lấy con người làm trung tâm, nâng cao toàn diện trình độ phát triển chất lượng cao của các đô thị.”

Bộ: 囗 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

辛亥革命极大推动了中华民族的思想解放,宣告了在中国延续两千多年的封建君主专制制度的彻底终结。

Xīn hài gé mìng jí dà tuī dòng le zhōng huá mín zú de sī xiǎng jiě fàng, xuān gào le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì zhì dù de chè dǐ zhōng jié.

“Cách mạng Tân Hợi đã thúc đẩy mạnh mẽ sự giải phóng tư tưởng của dân tộc, tuyên bố sự chấm dứt hoàn toàn của chế độ quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ

这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。

Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.

“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 矢 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

空间站巨大的柔性太阳能帆板在双轴驱动对日定向装置精确控制下平稳旋转,持续为整站提供充沛的清洁电能。

Kōng jiān zhàn jù dà de róu xìng tài yáng néng fān bǎn zài shuāng zhóu qū dòng duì rì dìng xiàng zhuāng zhì jīng què kòng zhì xià píng wěn xuán zhuǎn, chí xù wèi zhěng zhàn tí gōng chōng pèi de qīng jié diàn néng.

“Các cánh buồm năng lượng mặt trời mềm dẻo khổng lồ của trạm vũ trụ dưới sự kiểm soát chuẩn xác của thiết bị định hướng hướng trời truyền động hai trục đang quay vòng xoay tròn êm ái, liên tục cung ứng nguồn năng lượng điện sạch dồi dào cho toàn bộ trạm.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →