地缘关系常常复杂。
dìyuán guānxi chángcháng fùzá.
“Mối quan hệ địa lý thường phức tạp.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
地缘关系常常复杂。
dìyuán guānxi chángcháng fùzá.
“Mối quan hệ địa lý thường phức tạp.”
他们今天上午去民政局领证了。
tāmen jīntiān shàngwǔ qù mínzhèng jú lǐngzhèngle.
“Sáng nay họ đến Cục Dân chính lấy chứng nhận kết hôn.”
教育培训部发布新政策。
Jiàoyù péixùn bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành chính sách mới.”
巴基斯坦是南亚国家。
Bājīsītǎn shì Nán Yà guójiā.
“Pakistan là một quốc gia Nam Á.”
国家全面深化内地与港澳科技创新合作,支持港澳顶尖科研团队深度参与国家重大前沿科技基础设施建设。
Guó jiā quán miàn shēn huà nèi dì yǔ gǎng ào kē jì chuàng xīn hé zuò, zhī chí gǎng ào dǐng jiān kē yán tuán duì shēn dù cān yù guó jiā zhòng dà qián yán kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè.
“Nhà nước đi sâu toàn diện hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa đại lục nội địa với Hồng Kông và Ma-cao, hỗ trợ các đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu của Hồng Kông và Ma-cao tham gia sâu sắc vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”
国家出台了一系列重大支持举措,积极推动中西部地区的高质量协调发展。
Guó jiā chū tái le yī xì liè zhòng dà zhī chí jǔ cuò, jī jí tuī dòng zhōng xī bù dì qū de gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn.
“Nhà nước đã ban hành chuỗi chính sách hỗ trợ trọng điểm nhằm tích cực thúc đẩy sự phát triển đồng bộ và chất lượng cao của khu vực miền Trung và miền Tây.”
中国始终坚定不移走和平发展道路,历史上从未主动发起过任何侵略战争,未来也绝不会称霸扩张。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zǒu hé píng fā zhǎn dào lù, lì shǐ shàng cóng wèi zhǔ dòng fā qǐ guò rèn hé qīn lüè zhàn zhēng, wèi lái yě jué bú huì chēng bà kuò zhāng.
“Trung Quốc luôn kiên định bước đi trên con đường phát triển hòa bình, trong lịch sử chưa bao giờ chủ động phát động bất kỳ cuộc chiến tranh xâm lược nào và tương lai cũng tuyệt đối không bao giờ xưng bá hay bành trướng.”
他在大学学习地缘政治学。
Tā zài dàxué xuéxí dìyuán zhèngzhì xué.
“Anh ấy học địa chính trị ở trường đại học.”
科摩罗是一个美丽的岛国。
Kēmóluó shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Cô-mô-rô là một quốc đảo xinh đẹp.”
房间里有一扇隔扇。
Fángjiān lǐ yǒu yī shàn géshan.
“Trong phòng có một tấm vách ngăn.”
那家大银行想要吞并小银行。
nà jiā dà yínháng xiǎngyào tūnbìng xiǎo yínháng.
“Ngân hàng lớn đó muốn thâu tóm ngân hàng nhỏ.”
经济的环球化加速发展。
Jīngjì de huánqiú huà jiāsù fāzhǎn.
“Toàn cầu hóa kinh tế phát triển nhanh chóng.”
加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú.
“Đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước nội địa làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế cùng thúc đẩy lẫn nhau.”
我国坚持走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强,牢牢把握创新发展主动权。
Wǒ guó jiān chí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, láo láo bǎ wò chuàng xīn fā zhǎn zhǔ dòng quán.
“Nước ta kiên trì bước đi trên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nắm chắc quyền chủ động phát triển đổi mới sáng tạo.”
书房里的灯光亮度适中。
shūfáng lǐ de dēngguāng liàngdù shìzhōng.
“Ánh sáng đèn trong phòng làm việc vừa đủ.”
第五代移动通信网络与卫星互联网的高速融合,实现了全球极端偏远海域与高山荒原的无缝高速互联。
Dì wǔ dài yí dòng tōng xìn wǎng luò yǔ wèi xīng hù lián wǎng de gāo sù róng hé, shí xiàn le quán qiú jí duān piān yuǎn hǎi yù yǔ gāo shān huāng yuán de wú fèng gāo sù hù lián.
“Sự kết hợp tốc độ cao giữa mạng lưới thông tin di động 5G cùng mạng Internet vệ tinh đã thực hiện kết nối liên thông tốc độ cao liền mạch cho các vùng biển xa xôi cực đoan và núi cao hoang vu trên toàn cầu.”
他们通过贸易赚了很多钱。
tāmen tōngguò màoyì zhuànle hěnduō qián.
“Họ kiếm được rất nhiều tiền thông qua mậu dịch.”
独裁者运用强权压迫人民。
dúcái zhě yùnyòng qiángquán yāpò rénmín.
“Độc tài sử dụng quyền lực để đàn áp dân chúng.”
我国成功研制出新一代超紧凑型激光等离子体尾波场电子加速器原型机,将传统数百米加速距离缩短至数厘米内。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài chāo jǐn còu xíng jī guāng děng lí zǐ tǐ wěi bō chǎng diàn zi jiā sù qì yuán xíng jī, jiāng chuán tǒng shù bǎi mǐ jiā sù jù lí suō duǎn zhì shù lí mǐ nèi.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công máy tính nguyên mẫu máy gia tốc electron trường sóng đuôi plasma laser loại hình nhỏ gọn tối ưu siêu chặt chẽ gọn gàng thế hệ mới, rút ngắn cự ly gia tốc hàng trăm mét truyền thống xuống trong vòng vài centimet.”
他哥哥是一名武警战士。
Tā gēge shì yī míng wǔjǐng zhànshì.
“Anh trai của anh ấy là một chiến sĩ cảnh sát vũ trang.”
那里是乌烟瘴气的地方。
nàlǐ shì wūyānzhàngqì de dìfang.
“Chỗ đó là nơi ma thiêng nước độc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao