访问: thăm, viếng thăm
Nghĩa tiếng Anh (English): to visit, to pay a visit
Nét viết & luyện viết chữ 访问
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thăm, viếng thăm
Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
hỏi
Câu thơ nhớ chữ: “Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.”
Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn).
Câu ví dụ với từ “访问”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他访问了中国。
tā fǎng wèn le zhōng guó 。
“Anh ấy đã thăm Trung Quốc.”
He visited China.
深入理解“访问”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ fǎng wèn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “访问” (thăm, viếng thăm - PHỎNG VẤN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "访问" (thăm, viếng thăm) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “访问” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn