系统进行轮询检查。
Xìtǒng jìnxíng lúnxún jiǎnchá.
“Hệ thống tiến hành khảo sát lần lượt.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
系统进行轮询检查。
Xìtǒng jìnxíng lúnxún jiǎnchá.
“Hệ thống tiến hành khảo sát lần lượt.”
文学艺术联合会举办展览。
Wénxué yìshù liánhé huì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội liên hiệp văn học nghệ thuật tổ chức triển lãm.”
越南祖国阵线中央委员会召开会议。
Yuènán zǔguó zhènxiàn zhōngyāng wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.
“Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam tổ chức họp.”
党中央办公厅发布了通知。
Dǎng zhōngyāng bàngōng tīng fābùle tōngzhī.
“Văn phòng trung ương đảng đã ban hành thông báo.”
取名“卿”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “qīng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Khanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
越南海关总局加强了检查。
Yuènán hǎiguān zǒngjú jiāqiángle jiǎnchá.
“Tổng cục Hải quan Việt Nam đã tăng cường kiểm tra.”
摇摆州的选举很关键。
Yáobǎi zhōu de xuǎnjǔ hěn guānjiàn.
“Bang dao động có cuộc bầu cử rất quan trọng.”
这可是革命性的一吐。
zhè kěshì gémìngxìng de yītǔ
“Đó là một giọt nước bọt mang tính cách mạng.”
路桥协会举办了会议。
Lùqiáo xiéhuì jǔbànle huìyì.
“Hội Cầu đường đã tổ chức cuộc họp.”
越南工业贸易局促进出口。
Yuènán gōngyè màoyì jú cùjìn chūkǒu.
“Phòng Công nghiệp - Thương mại Việt Nam thúc đẩy xuất khẩu.”
他支持激进主义思想。
Tā zhīchí jījìn zhǔyì sīxiǎng.
“Anh ấy ủng hộ tư tưởng chủ nghĩa cấp tiến.”
养殖协会组织了培训班。
Yǎngzhí xiéhuì zǔzhīle péixùn bān.
“Hội chăn nuôi tổ chức lớp đào tạo.”
思想文化委员会召开会议。
Sīxiǎng wénhuà wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.
“Ban Tư tưởng – Văn hoá tổ chức họp.”
越南电力协会举办会议。
Yuènán diànlì xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội Điện lực Việt Nam tổ chức cuộc họp.”
十月革命后,马克思列宁主义系统地介绍到中国来了。
shí yuè gémìng hòu, mǎkèsī lièníng zhǔyì xìtǒng de jièshào dào Zhōngguó láile.
“Sau Cách Mạng Tháng Mười, chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền vào Trung Quốc một cách có hệ thống.”
经济委员会召开会议讨论政策。
Jīngjì wěiyuánhuì zhàokāi huìyì tǎolùn zhèngcè.
“Ban Kinh tế tổ chức họp thảo luận chính sách.”
他是一位坚定的社会主义者。
Tā shì yī wèi jiāndìng de shèhuì zhǔyì zhě.
“Anh ấy là một người theo chủ nghĩa xã hội kiên định.”
越南冶金协会举办会议。
Yuènán yějīn xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội Ðúc luyện kim Việt Nam tổ chức cuộc họp.”
他是一位著名的改革者。
Tā shì yī wèi zhùmíng de gǎigé zhě.
“Anh ấy là một người cải cách nổi tiếng.”
上议院通过了新法案。
Shàng yìyuàn tōngguòle xīn fǎ'àn.
“Thượng nghị viện đã thông qua dự luật mới.”
越南医学总会举办会议。
Yuènán yīxué zǒng huì jǔbàn huìyì.
“Tổng hội y học Việt Nam tổ chức hội nghị.”
对外委员会召开了会议。
Duìwài wěiyuánhuì zhàokāi le huìyì.
“Ban Đối ngoại đã tổ chức cuộc họp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao