Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#17 Chủ đề Từ vựng
列宁主义
Lièníng zhǔyì LIỆT NINH CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa Lê-Nin

十月革命后,马克思列宁主义系统地介绍到中国来了。

shí yuè gémìng hòu, mǎkèsī lièníng zhǔyì xìtǒng de jièshào dào Zhōngguó láile.

“Sau Cách Mạng Tháng Mười, chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền vào Trung Quốc một cách có hệ thống.”

Bộ: 歹 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
经济委员会
jīngjì wěiyuánhuì KINH TẾ UỶ VIÊN HỘI

Ban Kinh tế

经济委员会召开会议讨论政策。

Jīngjì wěiyuánhuì zhàokāi huìyì tǎolùn zhèngcè.

“Ban Kinh tế tổ chức họp thảo luận chính sách.”

Bộ: 纟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

上议院通过了新法案。

Shàng yìyuàn tōngguòle xīn fǎ'àn.

“Thượng nghị viện đã thông qua dự luật mới.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →