Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 HSK 4 Danh từ

国家积极推进高水平科普基础设施向社会公众免费开放,让前沿科学知识真正走进人民大众。

Guó jiā jī jí tuī jìn gāo shuǐ píng kē pǔ jī chǔ shè shī xiàng shè huì gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng, ràng qián yán kē xué zhī shí zhēn zhèng zǒu jìn rén mín dà zhòng.

“Nhà nước tích cực đẩy mạnh việc mở cửa miễn phí các cơ sở hạ tầng phổ biến khoa học trình độ cao cho công chúng xã hội, để kiến thức khoa học tiên phong thực sự đi vào đời sống của quảng đại quần chúng đại chúng nhân dân.”

#5 HSK 3 Danh từ
联合国
Liánhéguó LIÊN HỢP QUỐC

Liên Hợp Quốc (LHQ)

中国坚定维护以联合国为核心的国际体系与以国际法为基础的国际秩序,积极参与全球治理体系变革。

Zhōng guó jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó wèi hé xīn de guó jì tǐ xì yǔ yǐ guó jì fǎ wèi jī chǔ de guó jì zhì xù, jī jí cān yù quán qiú zhì lǐ tǐ xì biàn gé.

“Trung Quốc kiên định giữ gìn hệ thống quốc tế lấy Liên Hợp Quốc làm hạt nhân và trật tự quốc tế lấy luật pháp quốc tế làm cơ sở, tích cực tham gia cải cách hệ thống quản trị toàn cầu.”

Bộ: 耳 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.

“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
中华人民共和国
zhōnghuá rénmín gònghéguó TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

Cộng hoà Nhân dân Trung hoa

一九四九年十月一日中华人民共和国的成立,标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶 段的开始。

yījǐusìjǐunián shíyuè yīrì zhōnghuárénmíngònghéguó de chénglì,biāozhì le xīnmínzhǔzhǔyìgémìng jiēduàn de jīběn jiéshù hé shèhùizhǔyì gémìng jiēduàn de kāishǐ.

“Ngày thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạng dân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 丨 • 39 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

各级政府在重大基础设施建设土地征收补偿安置工作中,严格依法规范操作,切实保障被征地农民合法权益。

Gè jí zhèng fǔ zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì gōng zuò zhōng, yán gé yī fǎ guī fàn cāo zuò, qiè shí bǎo zhàng bèi zhēng dì nóng mín hé fǎ quán yì.

“Chính quyền các cấp trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng tái định cư thu hồi trưng thu đất đai xây dựng cơ sở hạ tầng trọng đại đã thao tác quy chuẩn nghiêm ngặt theo pháp luật, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người nông dân bị thu hồi đất.”

Bộ: 彳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →