Đang hiển thị 1–11 trong tổng số 11 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 Chủ đề Từ vựng
王冠
wángguān VƯƠNG QUÁN

vương miện

在古代,王冠代表着统治者的地位。

zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.

“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”

#2 HSK 5 Danh từ

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。

Zhōng guó kōng jiān zhàn gè cāng duàn zǔ hé tǐ zài jù dì miàn sì bǎi gōng lǐ de yù dìng jìn dì guǐ dào shàng ān quán píng wěn yùn xíng, gè xiàng kē xué shí yàn yǒu tiáo bù wěn tuī jìn.

“Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Động từ

每天清晨他都会绕着学校田径场跑五公里,长期坚持让他拥有了强健的体魄。

Měi tiān qīng chén tā dū huì rào zhe xué xiào tián jìng chǎng pǎo wǔ gōng lǐ, cháng qī jiān chí ràng tā yōng yǒu le qiáng jiàn de tǐ pò.

“Mỗi sáng sớm anh ấy đều chạy vòng quanh sân điền kinh của trường 5 cây số, sự kiên trì lâu dài giúp anh sở hữu một thể lực cường tráng khỏe mạnh.”

Bộ: 足 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

青年科学家在探索世界科技前沿的广阔赛道上奋力奔跑,勇攀世界科学技术最高高峰。

Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ shì jiè kē jì qián yán de guǎng kuò sài dào shàng fèn lì bēn pǎo, yǒng pān shì jiè kē xué jì shù zuì gāo gāo fēng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi dốc sức sải bước chạy lao nhanh về phía trước trên đường đua rộng mở khám phá ranh giới khoa học công nghệ thế giới, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học kỹ thuật thế giới.”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →