Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 7 Danh từ

作为新时代青年科学家的优秀代表,他受邀担任国家全民科普与青少年科学精神培育形象代言人。

Zuò wéi xīn shí dài qīng nián kē xué jiā de yōu xiù dài biǎo, tā shòu yāo dān rèn guó jiā quán mín kē pǔ yǔ qīng shào nián kē xué jīng shén péi yù xíng xiàng dài yán rén.

“Với tư cách là đại biểu xuất sắc của các nhà khoa học trẻ thời đại mới, anh đã được mời đảm nhiệm làm đại diện phát ngôn người phát ngôn hình ảnh cho công tác bồi dưỡng tinh thần khoa học thanh thiếu niên và phổ biến khoa học toàn dân quốc gia.”

Bộ: 人 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
共和
gònghé CỘNG HOÀ

cộng hoà

一九四九年十月一日中华人民共和国的成立,标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶 段的开始。

yījǐusìjǐunián shíyuè yīrì zhōnghuárénmíngònghéguó de chénglì,biāozhì le xīnmínzhǔzhǔyìgémìng jiēduàn de jīběn jiéshù hé shèhùizhǔyì gémìng jiēduàn de kāishǐ.

“Ngày thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạng dân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.”

#6 HSK 6 Danh từ

我国权威法学家当选联合国国际法院法官,充分体现了国际社会对中国践行国际法治与多边主义贡献的高度认可。

Wǒ guó quán wēi fǎ xué jiā dàng xuǎn lián hé guó guó jì fǎ yuàn fǎ guān, chōng fèn tǐ xiàn le guó jì shè huì duì zhōng guó jiàn xíng guó jì fǎ zhì yǔ duō biān zhǔ yì gòng xiàn de gāo dù rèn kě.

“Nhà luật học có thẩm quyền của nước ta trúng cử thẩm phán Tòa án Công lý Quốc tế Liên Hợp Quốc đã thể hiện đầy đủ sự ghi nhận đánh giá rất cao của cộng đồng quốc tế đối với những đóng góp của Trung Quốc trong việc thực thi pháp trị quốc tế và chủ nghĩa đa phương.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Động từ

在两国建交周年纪念之际,双方科技部门联合签署了多项深化前沿大科学工程与绿色新能源领域多边科研合作协议。

Zài liǎng guó jiàn jiāo zhōu nián jì niàn zhī jì, shuāng fāng kē jì bù mén lián hé qiān shǔ le duō xiàng shēn huà qián yán dà kē xué gōng chéng yǔ lǜ sè xīn néng yuán lǐng yù duō biān kē yán hé zuò xié yì.

“Nhân dịp kỷ niệm năm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao bang giao giữa hai nước, các bộ ngành khoa học công nghệ hai bên đã cùng ký kết nhiều thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học đa phương trong lĩnh vực năng lượng mới xanh và công trình khoa học lớn tiên phong.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

中国政府和中国人民维护国家主权、安全和领土完整的意志坚如磐石,绝不允许任何外部势力以任何方式分裂国家。

Zhōng guó zhèng fǔ hé zhōng guó rén mín wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán hé lǐng tǔ wán zhěng de yì zhì jiān rú pán shí, jué bù yǔn xǔ rèn hé wài bù shì lì yǐ rèn hé fāng shì fēn liè guó jiā.

“Ý chí bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ, an ninh và chủ quyền quốc gia của nhân dân và Chính phủ Trung Quốc vững như bàn thạch, tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng bất kỳ phương thức nào để chia rẽ đất nước.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

全社会应当通过各种新媒体渠道广泛宣传国家安全法与反电信网络诈骗知识,全面提升公民的法治素养与防范意识。

Quán shè huì yīng dāng tōng guò gè zhǒng xīn méi tǐ qú dào guǎng fàn xuān chuán guó jiā ān quán fǎ yǔ fǎn diàn xìn wǎng luò zhà piàn zhī shí, quán miàn tí shēng gōng mín de fǎ zhì sù yǎng yǔ fáng fàn yì shí.

“Toàn xã hội cần thông qua nhiều kênh truyền thông mới để tuyên truyền sâu rộng luật an ninh quốc gia và kiến thức phòng chống lừa đảo qua mạng viễn thông, nâng cao toàn diện ý thức pháp trị và cảnh giác phòng ngừa của công dân.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ
共和国
gòng hé guó CỘNG HOÀ QUỐC

nước Cộng hòa

无数英烈用鲜血和生命铸就了共和国的巍峨大厦,人民共和国的根本宗旨始终是全心全意为人民服务。

Wú shù yīng liè yòng xiān xuè hé shēng mìng zhù jiù le gòng hé guó de wēi é dà shà, rén mín gòng hé guó de gēn běn zōng zhǐ shǐ zhōng shì quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù.

“Biết bao anh hùng liệt sĩ đã dùng máu đào và tính mạng đắp xây nên tòa đại hạ sừng sững của nước Cộng hòa, tôn chỉ căn bản của nước Cộng hòa Nhân dân luôn là toàn tâm toàn ý phụng sự nhân dân.”

Bộ: 口 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
选举人
xuǎnjǔ rén TUYỂN CỬ NHÂN

cử tri

选举人投票决定领导人。

Xuǎnjǔ rén tóupiào juédìng lǐngdǎo rén.

“Cử tri bỏ phiếu quyết định lãnh đạo.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →