Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#16 HSK 6 Danh từ
领事馆
lǐng shì guǎn LĨNH SỰ QUÁN

lãnh sự quán

我国驻外使领馆始终坚持外交为民宗旨,在海外突发安全紧急事件中第一时间开展全方位领事保护与同胞撤离救助。

Wǒ guó zhù wài shǐ lǐng guǎn shǐ zhōng jiān chí wài jiāo wèi mín zōng zhǐ, zài hǎi wài tū fā ān quán jǐn jí shì jiàn zhōng dì yī shí jiān kāi zhǎn quán fāng wèi lǐng shì bǎo hù yǔ tóng bāo chè lí jiù zhù.

“Các cơ quan đại diện ngoại giao đại sứ quán và lãnh sự quán nước ta ở nước ngoài luôn kiên trì tôn chỉ ngoại giao vì dân, trong các tình huống an ninh khẩn cấp đột xuất ở nước ngoài đã triển khai toàn diện công tác bảo hộ lãnh sự và sơ tán cứu trợ đồng bào ngay trong thời gian sớm nhất.”

Bộ: 亅 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ
民主
mín zhǔ DÂN CHỦ

dân chủ

践行全过程人民民主,能够充分保障广大人民群众依法享有广泛而真实的民主权利与参与渠道。

Jiàn xíng quán guò chéng rén mín mín zhǔ, néng gòu chōng fèn bǎo zhàng guǎng dà rén mín qún zhòng yī fǎ xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì yǔ cān yù qú dào.

“Việc thực hành nền dân chủ nhân dân toàn quy trình có thể bảo đảm đầy đủ cho đông đảo quần chúng nhân dân được hưởng các quyền dân chủ và kênh tham gia rộng rãi, chân thực theo quy định pháp luật.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家建立健全外来生物入侵全方位智能口岸监测预警防御体系,切实筑牢国家生物安全屏障。

Guó jiā jiàn lì jiàn quán wài lái shēng wù rù qīn quán fāng wèi zhì néng kǒu àn jiān cè yù jǐng fáng yù tǐ xì, qiè shí zhù láo guó jiā shēng wù ān quán píng zhàng.

“Nhà nước xây dựng hoàn thiện hệ thống phòng thủ cảnh báo sớm quan trắc tại cửa khẩu thông minh toàn diện chống sinh vật ngoại lai từ bên ngoài đến xâm lấn, củng cố vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh học quốc gia.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →