法案在参议院获得通过。
fǎ'àn zài cānyìyuàn huòdé tōngguò.
“Dự luật đã được Thượng viện thông qua.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
法案在参议院获得通过。
fǎ'àn zài cānyìyuàn huòdé tōngguò.
“Dự luật đã được Thượng viện thông qua.”
地方民族主义阻碍了发展。
Dìfāng mínzú zhǔyì zǔ'ài le fāzhǎn
“Chủ nghĩa dân tộc địa phương cản trở sự phát triển”
公司必须缴纳联邦税。
Gōngsī bìxū jiǎonà liánbāng shuì.
“Công ty phải nộp thuế liên bang.”
共产主义是平等的理想。
gòngchǎn zhǔyì shì píngděng de lǐxiǎng.
“Chủ nghĩa cộng sản là lý tưởng bình đẳng.”
新宪法已出台。
xīn xiànfǎ yǐ chūtái.
“Pháp lệnh mới đã được ban hành.”
政府决定举行公投。
zhèngfǔ juédìng jǔxíng gōngtóu
“Chính phủ quyết định tổ chức trưng cầu dân ý”
越南电影协会举办电影节。
Yuènán diànyǐng xiéhuì jǔbàn diànyǐng jié.
“Hội Ðiện ảnh Việt Nam tổ chức liên hoan phim.”
这是“裁军”的一个常用表达。
Zhè shì "cáijūn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giải trừ quân bị".”
他是村里的第一书记。
Tā shì cūn lǐ de dì yī shūjì.
“Anh ấy là bí thư thứ nhất của làng.”
多元文化主义促进社会和谐。
Duōyuán wénhuà zhǔyì cùjìn shèhuì héxié.
“Chủ nghĩa đa văn hóa thúc đẩy sự hòa hợp xã hội.”
科学技术部支持新项目。
Kēxué jìshù bù zhīchí xīn xiàngmù.
“Bộ Khoa học công nghệ hỗ trợ dự án mới.”
越南旅游总局发布新政策。
Yuènán lǚyóu zǒngjú fābù xīn zhèngcè.
“Tổng cục Du lịch Việt Nam ban hành chính sách mới.”
我想去帕劳旅游。
Wǒ xiǎng qù Pàláo lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Palau.”
东北抗日联军。
dōngběi kàngrì liánjūn。
“Liên quân Đông Bắc kháng Nhật.”
我国驻外使领馆始终坚持外交为民宗旨,在海外突发安全紧急事件中第一时间开展全方位领事保护与同胞撤离救助。
Wǒ guó zhù wài shǐ lǐng guǎn shǐ zhōng jiān chí wài jiāo wèi mín zōng zhǐ, zài hǎi wài tū fā ān quán jǐn jí shì jiàn zhōng dì yī shí jiān kāi zhǎn quán fāng wèi lǐng shì bǎo hù yǔ tóng bāo chè lí jiù zhù.
“Các cơ quan đại diện ngoại giao đại sứ quán và lãnh sự quán nước ta ở nước ngoài luôn kiên trì tôn chỉ ngoại giao vì dân, trong các tình huống an ninh khẩn cấp đột xuất ở nước ngoài đã triển khai toàn diện công tác bảo hộ lãnh sự và sơ tán cứu trợ đồng bào ngay trong thời gian sớm nhất.”
卡塔尔的足球很有名。
kǎ tǎ ěr de zúqiú hěn yǒumíng.
“Bóng đá của Qatar rất nổi tiếng.”
我想去萨尔瓦多旅游。
Wǒ xiǎng qù Sà'ěrwǎduō lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch El Salvador.”
赤道几内亚是非洲国家。
Chìdào Jǐnèiyà shì Fēizhōu guójiā.
“Ghi-nê Xích Đạo là một quốc gia ở châu Phi.”
那个女孩来自以色列。
Nàgè nǚhái láizì Yǐsèliè.
“Cô gái đó đến từ Israel.”
他爸爸是一名党员。
tā bàba shì yī míng dǎngyuán.
“Bố anh ấy là đảng viên.”
践行全过程人民民主,能够充分保障广大人民群众依法享有广泛而真实的民主权利与参与渠道。
Jiàn xíng quán guò chéng rén mín mín zhǔ, néng gòu chōng fèn bǎo zhàng guǎng dà rén mín qún zhòng yī fǎ xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì yǔ cān yù qú dào.
“Việc thực hành nền dân chủ nhân dân toàn quy trình có thể bảo đảm đầy đủ cho đông đảo quần chúng nhân dân được hưởng các quyền dân chủ và kênh tham gia rộng rãi, chân thực theo quy định pháp luật.”
国家建立健全外来生物入侵全方位智能口岸监测预警防御体系,切实筑牢国家生物安全屏障。
Guó jiā jiàn lì jiàn quán wài lái shēng wù rù qīn quán fāng wèi zhì néng kǒu àn jiān cè yù jǐng fáng yù tǐ xì, qiè shí zhù láo guó jiā shēng wù ān quán píng zhàng.
“Nhà nước xây dựng hoàn thiện hệ thống phòng thủ cảnh báo sớm quan trắc tại cửa khẩu thông minh toàn diện chống sinh vật ngoại lai từ bên ngoài đến xâm lấn, củng cố vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh học quốc gia.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地税。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì shuì。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách thuế một cách tốt hơn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao