Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#3 HSK 6 Danh từ

我们党的根基在人民、血脉在人民、力量在人民,必须紧紧依靠人民巩固发展社会主义国家政权。

Wǒ men dǎng de gēn jī zài rén mín, xuè mài zài rén mín, lì liàng zài rén mín, bì xū jǐn jǐn yī kào rén mín gǒng gù fā zhǎn shè huì zhǔ yì guó jiā zhèng quán.

“Nền móng của Đảng ta nằm ở nhân dân, huyết mạch nằm ở nhân dân, nguồn sức mạnh nằm ở nhân dân, bắt buộc phải gắn bó chặt chẽ dựa vào nhân dân để củng cố và phát triển chính quyền nhà nước xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 辶 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

老一辈战略科学家的崇高奉献精神无法用平凡的言语完全表达,他们的功勋将永载民族史册。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de chóng gāo fèng xiàn jīng shén wú fǎ yòng píng fán de yán yǔ wán quán biǎo dá, tā men de gōng xūn jiāng yǒng zài mín zú shǐ cè.

“Tinh thần cống hiến cao đẹp của các nhà khoa học chiến lược tiền bối không có lời nói ngôn từ bình dị nào có thể diễn tả hết được, công lao của họ sẽ mãi mãi được khắc ghi trong sử sách dân tộc.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
军阀
jūnfá QUÂN PHIỆT

quân phiệt

在20世纪初,中国有很多军阀。

zài 20 shìjì chū, Zhōngguó yǒu hěnduō jūnfá.

“Vào đầu thế kỷ 20, Trung Quốc có nhiều quân phiệt.”

Bộ: 冖 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

国家科技纪检监察部门深化对重大国家科研资金分配与使用全过程穿透式监督,确保宝贵科研资金全额用在攻关刀刃上。

Guó jiā kē jì jì jiǎn jiān chá bù mén shēn huà duì zhòng dà guó jiā kē yán zī jīn fēn pèi yǔ shǐ yòng quán guò chéng chuān tòu shì jiān dū, què bǎo bǎo guì kē yán zī jīn quán é yòng zài gōng guān dāo rèn shàng.

“Bộ phận giám sát thanh tra thanh tra kiểm tra kỷ luật khoa học công nghệ quốc gia đi sâu giám sát xuyên suốt toàn bộ quá trình sử dụng và phân bổ nguồn vốn nghiên cứu khoa học trọng đại của quốc gia, bảo đảm nguồn vốn nghiên cứu quý báu được dùng toàn bộ đúng vào lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất) của việc vượt khó.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

改革开放四十多年来,中国科技事业实现了从跟跑为主向跟跑、并跑、领跑并存的历史性伟大跨越。

Gǎi gé kāi fàng sì shí duō nián lái, zhōng guó kē jì shì yè shí xiàn le cóng gēn pǎo wéi zhǔ xiàng gēn pǎo, bìng pǎo, lǐng pǎo bìng cún de lì shǐ xìng wěi dà kuà yuè.

“Hơn 40 năm Cải cách Mở cửa lại đây, sự nghiệp khoa học công nghệ Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt vĩ đại mang tính lịch sử từ chỗ chủ yếu chạy theo sau sang cùng tồn tại chạy theo sau, chạy song hành và dẫn đầu.”

Bộ: 廾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
体质
tǐzhì THỂ CHẤT

thể chất

这是“体质”的一个常用表达。

Zhè shì "tǐzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thể chất".”

#17 Chủ đề Từ vựng

谥之为保守主义。

shì zhī wèi bǎoshǒuzhǔyì。

“Gọi là chủ nghĩa bảo thủ.”

#19 HSK 6 Danh từ

国家大力推进沿边沿海开放开发战略,将昔日封闭偏远的边境口岸城市打造成了通商互联的国际贸易枢纽新高地。

Guó jiā dà lì tuī jìn yán biān yán hǎi kāi fàng kāi fā zhàn lüè, jiāng xī rì fēng bì piān yuǎn de biān jìng kǒu àn chéng shì dǎ zào chéng le tōng shāng hù lián de guó jì mào yì shū niǔ xīn gāo dì.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến lược mở cửa khai thác phát triển vùng ven biên giới ven biển, biến các thành phố cửa khẩu biên giới xa xôi hẻo lánh năm nào thành vùng cao điểm đầu mối thương mại quốc tế thông thương kết nối mới.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

市长在国际友好城市合作峰会上发表主旨演说,热情推介本市一流的创新生态与法治化营商环境。

Shì zhǎng zài guó jì yǒu hǎo chéng shì hé zuò fēng huì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn shuō, rè qíng tuī jiè běn shì yì liú de chuàng xīn shēng tài yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng.

“Thị trưởng tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Thành phố Hữu nghị Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhiệt tình quảng bá giới thiệu môi trường kinh doanh pháp trị hóa và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đẳng cấp hàng đầu của thành phố.”

Bộ: 长 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家全面深化司法体制综合配套改革,全面落实司法责任制,努力让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义。

Guó jiā quán miàn shēn huà sī fǎ tǐ zhì zōng hé pèi tào gǎi gé, quán miàn luò shí sī fǎ zé rèn zhì, nǔ lì ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì.

“Nhà nước đi sâu cải cách đồng bộ toàn diện thể chế tư pháp, thực thi triệt để chế độ trách nhiệm tư pháp, nỗ lực giúp quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →