Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 Chủ đề Từ vựng

他在下议院当众发表了一个声明。

tā zàixià yìyuàn dāngzhòng fābiǎo le yī gè shēngmíng

“Anh ta đã đọc một tuyên bố trước mặt Quốc hội.”

#3 HSK 5 Danh từ

各级人民政府始终坚持以人民为中心的发展思想,着力建设人民满意的法治政府、创新政府与廉洁政府。

Gè jí rén mín zhèng fǔ shǐ zhōng jiān chí yǐ rén mín wèi zhōng xīn de fā zhǎn sī xiǎng, zhuó lì jiàn shè rén mín mǎn yì de fǎ zhì zhèng fǔ, chuàng xīn zhèng fǔ yǔ lián jié zhèng fǔ.

“Chính quyền nhân dân các cấp luôn kiên định tư tưởng phát triển lấy nhân dân làm trung tâm, dốc sức xây dựng chính quyền pháp trị, chính quyền đổi mới sáng tạo và chính quyền liêm chính làm hài lòng nhân dân.”

Bộ: 辶 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“态”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““态” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Tính từ

中国始终坚定不移践行真正的多边主义,积极发起并深入参与深空深海等全球重大国际大科学合作计划。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí jiàn xíng zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jī jí fā qǐ bìng shēn rù cān yù shēn kōng shēn hǎi děng quán qiú zhòng dà guó jì dà kē xué hé zuò jì huà.

“Trung Quốc luôn kiên định không dời thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính, tích cực khởi xướng và đi sâu tham gia các kế hoạch hợp tác khoa học lớn quốc tế trọng đại toàn cầu như biển sâu và không gian sâu.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

深化全国统一大市场建设必须坚决清理废除妨碍全国统一市场和公平竞争的各种地方保护与行政壁垒规定。

Shēn huà quán guó tǒng yī dà shì chǎng jiàn shè bì xū jiān jué qīng lǐ fèi chú fáng ài quán guó tǒng yī shì chǎng hé gōng píng jìng zhēng de gè zhǒng dì fāng bǎo hù yǔ xíng zhèng bì lěi guī dìng.

“Đi sâu xây dựng thị trường thống nhất lớn toàn quốc bắt buộc phải kiên quyết rà soát bãi bỏ mọi quy định bảo hộ địa phương và rào cản hành chính cản trở thị trường thống nhất toàn quốc và cạnh tranh công bằng.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

在国际多边科技合作跨国议题磋商中,多国议员与学术代表就共同应对全球气候变暖达成了广泛共识。

Zài guó jì duō biān kē jì hé zuò kuà guó yì tí cuō shāng zhōng, duō guó yì yuán yǔ xué shù dài biǎo jiù gòng tóng yìng duì quán qiú qì hòu biàn nuǎn dá chéng le guǎng fàn gòng shí.

“Trong các cuộc tham vấn đề tài xuyên quốc gia về hợp tác khoa học công nghệ đa phương quốc tế, các học giả đại diện và nghị sĩ quốc hội của nhiều quốc gia đã đạt được nhận thức chung rộng rãi về việc cùng ứng phó với tình trạng nóng lên toàn cầu.”

Bộ: 囗 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

无论国际外部地缘政治大选格局如何变迁,中国始终坚持以开放包容的胸怀推动全球科技合作与人类文明互鉴。

Wú lùn guó jì wài bù dì yuán zhèng zhì dà xuǎn gé jú rú hé biàn qiān, zhōng guó shǐ zhōng jiān chí yǐ kāi fàng bāo róng de xiōng huái tuī dòng quán qiú kē jì hé zuò yǔ rén lèi wén míng hù jiàn.

“Bất kể cục diện tổng tuyển cử chính trị địa duyên bên ngoài quốc tế có biến đổi ra sao, Trung Quốc vẫn luôn kiên trì bằng tấm lòng bao dung cởi mở thúc đẩy hợp tác khoa học công nghệ toàn cầu và cùng học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh nhân loại.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

任何企图逆历史潮流而动、复活冷战对抗与分裂世界的反动图谋,都必将遭到全世界爱好和平人民的坚决反对。

Rèn hé qǐ tú nì lì shǐ cháo liú ér dòng, fù huó lěng zhàn duì kàng yǔ fēn liè shì jiè de fǎn dòng tú móu, dōu bì jiāng zāo dào quán shì jiè ài hào hé píng rén mín de jiān jué fǎn duì.

“Mọi mưu đồ phản động đi ngược lại dòng chảy tiến bộ của lịch sử, hòng làm sống lại sự đối đầu thời Chiến tranh Lạnh và chia rẽ thế giới đều chắc chắn sẽ vấp phải sự phản đối kiên quyết của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên toàn thế giới.”

Bộ: 力 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

我完全同意并拥护党委的决议。

wǒ wánquántóngyì bìng yǒnghù dǎngwěi de juéyì。

“Tôi hoàn toàn đồng ý đồng thời còn ủng hộ nghị quyết nghị của Đảng uỷ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →