Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#8 Chủ đề Từ vựng
自治权
zìzhì quán TỰ TRỊ QUYỀN

quyền tự trị

澳门特别行政区享有高度自治权。

àomén tèbié xíngzhèngqū xiǎngyǒu gāodù zìzhì quán.

“Đặc khu hành chính Ma Cao được hưởng quyền tự trị cao.”

Bộ: 自 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。

Gè zú ér nǚ zhā gēn zǔ guó wàn lǐ biān jiāng, tóng xīn xié lì zhù láo guó jiā ān quán yǔ mín zú tuán jié de tóng qiáng tiě bì.

“Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国万米载人深潜科考母船劈波斩浪、远赴大洋,圆满完成多次具有里程碑意义的深渊科学考察任务。

Wǒ guó wàn mǐ zài rén shēn qián kē kǎo mǔ chuán pī bō zhǎn làng, yuǎn fù dà yáng, yuán mǎn wán chéng duō cì jù yǒu lǐ chéng bēi yì yì de shēn yuān kē xué kǎo chá rèn wù.

“Con tàu mẹ khảo sát khoa học lặn sâu có người lái vạn mét của nước ta rẽ sóng đạp gió, vươn xa tới đại dương biển lớn, hoàn thành mỹ mãn nhiều nhiệm vụ khảo sát khoa học vực sâu mang ý nghĩa cột mốc lịch sử.”

Bộ: 阝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
县长
xiàn zhǎng HUYỆN TRƯỞNG

huyện trưởng

这位作家挂职副县长,深入生活搜集创作素材。

zhè wèi zuòjiā guàzhí fù xiàn zhǎng, shēnrù shēnghuó sōují chuàngzuò sùcái.

“Tác giả này tạm giữ chức phó chủ tịch huyện, đi sâu vào cuộc sống để thu thập tư liệu sáng tác.”

Bộ: 厶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

现代数字绿色商业不仅高度注重经济效益回报,更积极践行环境保护与社会责任共赢的可持续发展理念。

Xiàn dài shù zì lǜ sè shāng yè bù jǐn gāo dù zhù zhòng jīng jì xiào yì huí bào, gèng jī jí jiàn xíng huán jìng bǎo hù yǔ shè huì zé rèn gòng yíng de kě chí xù fā zhǎn lǐ niàn.

“Thương mại xanh kỹ thuật số hiện đại không chỉ chú trọng cao độ tới hiệu quả kinh tế hoàn vốn mà còn tích cực thực hành triết lý phát triển bền vững cùng thắng lợi giữa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

人民军队坚决听党指挥、能打胜仗、作风优良,是保卫祖国领土主权与维护世界和平的钢铁长城。

Rén mín jūn duì jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, néng dǎ shèng zhàng, zuò fēng yōu liáng, shì bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán yǔ wéi hù shì jiè hé píng de gāng tiě cháng chéng.

“Quân đội nhân dân kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, đánh là thắng, tác phong mẫu mực, là bức trường thành thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Tổ quốc và gìn giữ hòa bình thế giới.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

我国持续加大对基础教育与高素质技能培训的财政投入,全面提升全民族国民综合科学素养。

Wǒ guó chí xù jiā dà duì jī chǔ jiào yù yǔ gāo sù zhì jì néng péi xùn de cái zhèng tóu rù, quán miàn tí shēng quán mín zú guó mín zōng hé kē xué sù yǎng.

“Nước ta liên tục tăng cường đầu tư tài chính cho đào tạo kỹ năng tố chất cao và giáo dục cơ bản, nâng cao toàn diện tố chất khoa học tổng hợp của nhân dân quốc dân toàn dân tộc.”

Bộ: 囗 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。

Guó jiā jiān dìng wéi hù xiàn fǎ zūn yán yǔ quán wēi, jiān chí yī xiàn zhì guó, yī xiàn zhí zhèng, bǎ xiàn fǎ jīng shén quán miàn guàn chè luò shí dào guó jiā zhì lǐ gè lǐng yù quán guò chéng.

“Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在全球新一代人工智能与半导体芯片前沿赛道上,大国之间的高科技综合国力较量日趋白热化。

Zài quán qiú xīn yí dài rén gōng zhì néng yǔ bàn dǎo tǐ xīn piàn qián yán sài dào shàng, dà guó zhī jiān de gāo kē jì zōng hé guó lì jiào liàng rì qū bái rè huà.

“Trên đường đua mũi nhọn chip bán dẫn và trí tuệ nhân tạo thế hệ mới toàn cầu, cuộc đọ sức so tài tổng hợp về khoa học công nghệ giữa các nước lớn ngày càng trở nên quyết liệt.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在国际多边外交与经贸争端解决机制中,各方应当严格遵守公认的国际法准则与国际惯例。

Zài guó jì duō biān wài jiāo yǔ jīng mào zhēng duān jiě jué jī zhì zhōng, gè fāng yīng dāng yán gé zūn shǒu gōng rèn de guó jì fǎ zhǔn zé yǔ guó jì guàn lì.

“Trong các cơ chế giải quyết tranh chấp kinh tế thương mại và ngoại giao đa phương quốc tế, các bên cần tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn tắc luật pháp quốc tế được thừa nhận chung cùng các thông lệ quốc tế.”

Bộ: 阝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定奉行独立自主的和平外交政策,积极推动构建新型国际关系与人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè, jī jí tuī dòng gòu jiàn xīn xíng guó jì guān xì yǔ rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, tích cực thúc đẩy xây dựng quan hệ quốc tế kiểu mới và cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

Bộ: 夕 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →