Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 1 Danh từ

许多在国外留学深造的青年学者学成后毅然归国,投身国家前沿科学攻关。

Xǔ duō zài guó wài liú xué shēn zào de qīng nián xué zhě xué chéng hòu yì rán guī guó, tóu shēn guó jiā qián yán kē xué gōng guān.

“Rất nhiều học giả trẻ tuổi du học tu nghiệp ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho các trận đánh khoa học tiên phong của đất nước.”

Bộ: 囗 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

党中央统揽全局、协调各方,团结带领全国各族人民在高质量发展道路上阔步前行、铸就非凡辉煌业绩。

Dǎng zhōng yāng tǒng lǎn quán jú, xié tiáo gè fāng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín zài gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù shàng kuò bù qián xíng, zhù jiù fēi fán huī huáng yè jì.

“Trung ương Đảng bao quát toàn cục, phối hợp các bên, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước sải bước vững vàng tiến lên trên con đường phát triển chất lượng cao, đúc nên những thành tích huy hoàng phi thường.”

#11 HSK 6 Danh từ

在联合国安理会表决中,我国代表坚决否决了某项无视当事国合理关切、企图强加外部干涉的片面决议草案。

Zài lián hé guó ān lǐ huì biǎo jué zhōng, wǒ guó dài biǎo jiān jué fǒu jué le mǒu xiàng wú shì dāng shì guó hé lǐ guān qiè, qǐ tú qiáng jiā wài bù gān shè de piàn miàn jué yì cǎo àn.

“Trong cuộc biểu quyết tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, đại diện nước ta đã kiên quyết phủ quyết một dự thảo nghị quyết phiến diện phớt lờ những quan ngại hợp lý của các quốc gia liên quan và mưu toan áp đặt can thiệp từ bên ngoài.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
秘书
mì shū BÍ THƯ

thư ký

这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。

Zhè wèi jīng yàn fēng fù de xíng zhèng mì shū gōng zuò jí qí yán jǐn xì zhì, jiāng dà xíng guó jì xué shù fēng huì de rì chéng yù huì wù ān pái dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

“Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.”

Bộ: 禾 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

国际社会坚定维护二战胜利成果与战后国际秩序,坚决谴责一切法西斯军国主义灭绝人性与残酷迫害平民的滔天罪行。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù èr zhàn shèng lì chéng guǒ yǔ zhàn hòu guó jì zhì xù, jiān jué qiǎn zé yī qiè fǎ xī sī jūn guó zhǔ yì miè jué rén xìng yǔ cán kù pò hài píng mín de tāo tiān zuì xíng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ thành quả thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 cùng trật tự quốc tế thời hậu chiến, kiên quyết lên án mọi tội ác tày trời diệt tuyệt nhân tính và tàn bạo bức hại dân thường của chủ nghĩa quân phiệt phát-xít.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
国际性
guójì xìng QUỐC TẾ TÍNH

tính quốc tế

联合国是一个具有国际性的组织。

liánhéguó shì yīgè jùyǒu guójì xìng de zǔzhī.

“Liên Hợp Quốc là một tổ chức mang tính quốc tế.”

Bộ: 囗 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

我国坚定不移推进高水平对外开放,深度融入全球科技创新网络,积极发起和牵头组织国际大科学计划。

Wǒ guó jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, shēn dù róng rù quán qiú kē jì chuàng xīn wǎng luò, jī jí fā qǐ hé qiān tóu zǔ zhī guó jì dà kē xué jì huà.

“Nước ta kiên định không ngừng thúc đẩy mở cửa đối ngoại hướng ra bên ngoài trình độ cao, hội nhập sâu sắc vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, tích cực phát động và chủ trì tổ chức các kế hoạch khoa học lớn quốc tế.”

Bộ: 寸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在全国人民代表大会全体会议上,数千名全国人大代表依法郑重投票表决通过了多部关乎国计民生的重要法律法规。

Zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, shù qiān míng quán guó rén dà dài biǎo yī fǎ zhèng zhòng tóu piào biǎo jué tōng guò le duō bù guān hū guó jì mín shēng de zhòng yào fǎ lǜ fǎ guī.

“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), hàng ngàn đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật đã trịnh trọng bỏ phiếu biểu quyết thông qua nhiều bộ luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại liên quan tới quốc kế dân sinh.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Danh từ

我们要弘扬爱国主义精神,把个人的奋斗融入强国建设的伟大事业之中。

Wǒ men yào hóng yáng ài guó zhǔ yì jīng shén, bǎ gè rén de fèn dòu róng rù qiáng guó jiàn shè de wěi dà shì yè zhī zhōng.

“Chúng ta cần hoằng dương tinh thần chủ nghĩa yêu nước, hòa nhập sự phấn đấu của bản thân vào sự nghiệp vĩ đại xây dựng đất nước quốc gia giàu mạnh.”

#22 HSK 6 Danh từ

在诺贝尔科学奖颁奖典礼上,瑞典国王亲自为在基础科学原创领域取得卓越突破的杰出科学家颁发金质奖章。

Zài nuò bèi ěr kē xué jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ shàng, ruì diǎn guó wáng qīn zì wèi zài jī chǔ kē xué yuán chuàng lǐng yù qǔ dé zhuó yuè tū pò de jié chū kē xué jiā bān fā jīn zhì jiǎng zhāng.

“Tại lễ trao giải thưởng khoa học Nobel, nhà vua Quốc vương Thụy Điển đã đích thân trao tặng huy chương vàng cho các nhà khoa học kiệt xuất đạt được đột phá trác việt trong lĩnh vực nguyên tác khoa học cơ bản.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

卓越的战略科技领袖能够准确洞察全球前沿科技发展脉搏,引领重大科研攻关团队勇闯科学无人区。

Zhuó yuè de zhàn lüè kē jì lǐng xiù néng gòu zhǔn què dòng chá quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn mài bó, yǐn lǐng zhòng dà kē yán gōng guān tuán duì yǒng chuǎng kē xué wú rén qū.

“Một nhà lãnh tụ khoa học công nghệ chiến lược kiệt xuất có thể thấu suốt chuẩn xác mạch đập phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu, dẫn dắt các nhóm nghiên cứu khoa học trọng đại dũng cảm đột phá vào vùng đất chưa người khám phá của khoa học.”

Bộ: 頁 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →