我们要清廉的官员。
wǒmen yào qīnglián de guānyuán.
“Chúng ta cần những quan chức thanh liêm.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们要清廉的官员。
wǒmen yào qīnglián de guānyuán.
“Chúng ta cần những quan chức thanh liêm.”
在新中国科技强国建设的壮阔历程中,老一辈科学家冲破帝国主义与外部势力的重重技术封锁,成功研制出两弹一星国之重器。
Zài xīn zhōng guó kē jì qiáng guó jiàn shè de zhuàng kuò lì chéng zhōng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò dì guó zhǔ yì yǔ wài bù shì lì de chóng chóng jì shù fēng suǒ, chéng gōng yán zhì chū liǎng dàn yī xīng guó zhī zhòng qì.
“Trong tiến trình tráng lệ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ của Nước Trung Hoa mới, các nhà khoa học tiền bối đã phá tan muôn trùng phong tỏa công nghệ của các thế lực bên ngoài và chủ nghĩa đế quốc, nghiên cứu chế tạo thành công đại khí quốc gia Hai bom một vệ tinh (Lưỡng đạn nhất tinh).”
越南邮政通讯部发布新政策。
Yuènán yóuzhèng tōngxùn bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Bưu chính viễn thông Việt Nam ban hành chính sách mới.”
外事处负责接待外国人。
wàishì chù fùzé jiēdài wàiguó rén.
“Sở ngoại vụ phụ trách tiếp đón người nước ngoài.”
越南科学技术协会举办会议。
Yuènán kēxué jìshù xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam tổ chức cuộc họp.”
建设巩固的国防和强大的军队,是实现中华民族伟大复兴的战略支撑与坚强柱石。
Jiàn shè gǒng gù de guó fáng hé qiáng dà de jūn duì, shì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de zhàn lüè zhī chēng yǔ jiān qiáng zhù shí.
“Xây dựng nền quốc phòng vững chắc và quân đội hùng mạnh chính là trụ cột chiến lược và hòn đá tảng kiên cường để hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc.”
政府军正在前线作战。
Zhèngfǔ jūn zhèngzài qiánxiàn zuòzhàn.
“Quân chính phủ đang chiến đấu ở tiền tuyến.”
我们失去了旧国会大厦。
wǒmen shīqù le jiù guóhuì dàshà.
“Chúng tôi đã mất tòa nhà Old State Capitol.”
他是中央书记处书记之一。
Tā shì zhōngyāng shūjì chù shūjì zhī yī.
“Anh ấy là một trong các Bí thư BCH Trung Ương.”
这个独裁者的统治非常残暴。
zhège dúcái zhě de tǒngzhì fēicháng cánbào.
“Sự cai trị của kẻ độc tài này vô cùng tàn bạo.”
最高人民检察院。
zuìgāorénmínjiǎncháyuàn
“Viện kiểm sát nhân dân tối cao.”
合肥是创新发展之城。
héféi shì chuàngxīn fāzhǎn zhī chéng.
“Hợp Phì là một thành phố của sự đổi mới và phát triển.”
孙中山创立了中华民国。
sūn zhōng shān chuànglì le zhōnghuá mínguó.
“Tôn Trung Sơn đã sáng lập Trung Hoa Dân Quốc.”
越南科学技术联合会举办会议。
Yuènán kēxué jìshù liánhé huì jǔbàn huìyì.
“Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam tổ chức hội nghị.”
少数民族文学艺术协会举办展览。
Shǎoshù mínzú wénxué yìshù xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số tổ chức triển lãm.”
请填写你的政治面貌。
Qǐng tiánxiě nǐ de zhèngzhì miànmào.
“Vui lòng cho biết bạn là đảng viên hay quần chúng.”
越南摄影家协会举办展览。
Yuènán shèyǐng jiā xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam tổ chức triển lãm.”
雄伟的天安门城楼上悬挂着大红灯笼,鲜艳的红色旗帜在晨风中猎猎飘扬。
Xióng wěi de tiān ān mén chéng lóu shàng xuán guà zhe dà hóng dēng lóng, xiān yàn de hóng sè qí zhì zài chén fēng zhōng liè liè piāo yáng.
“Trên lầu thành Thiên An Môn hùng vĩ treo những chiếc đèn lồng đỏ lớn, lá cờ màu đỏ tươi thắm tung bay phần phật trong làn gió sớm.”
我想去吉布提旅游。
Wǒ xiǎng qù Jíbùtí lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Djibouti.”
贸易部发布了新政策。
Màoyì bù fābù le xīn zhèngcè.
“Bộ Thương mại đã ban hành chính sách mới.”
资源环境部发布新政策。
Zīyuán huánjìng bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Tài nguyên môi trường ban hành chính sách mới.”
选民们不喜欢激进分子。
xuǎnmín men bù xǐhuan jījìnfēnzǐ
“Cử tri không thích những người cấp tiến.”
方阵中间插着鲜艳的军旗。
fāng zhèn zhōngjiān chāzhe xiānyàn de jūnqí.
“Giữa đội hình cắm lá cờ đỏ rực.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao