Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 8 Danh từ

在新中国科技强国建设的壮阔历程中,老一辈科学家冲破帝国主义与外部势力的重重技术封锁,成功研制出两弹一星国之重器。

Zài xīn zhōng guó kē jì qiáng guó jiàn shè de zhuàng kuò lì chéng zhōng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò dì guó zhǔ yì yǔ wài bù shì lì de chóng chóng jì shù fēng suǒ, chéng gōng yán zhì chū liǎng dàn yī xīng guó zhī zhòng qì.

“Trong tiến trình tráng lệ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ của Nước Trung Hoa mới, các nhà khoa học tiền bối đã phá tan muôn trùng phong tỏa công nghệ của các thế lực bên ngoài và chủ nghĩa đế quốc, nghiên cứu chế tạo thành công đại khí quốc gia Hai bom một vệ tinh (Lưỡng đạn nhất tinh).”

Bộ: 囗 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

建设巩固的国防和强大的军队,是实现中华民族伟大复兴的战略支撑与坚强柱石。

Jiàn shè gǒng gù de guó fáng hé qiáng dà de jūn duì, shì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de zhàn lüè zhī chēng yǔ jiān qiáng zhù shí.

“Xây dựng nền quốc phòng vững chắc và quân đội hùng mạnh chính là trụ cột chiến lược và hòn đá tảng kiên cường để hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc.”

Bộ: 囗 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

雄伟的天安门城楼上悬挂着大红灯笼,鲜艳的红色旗帜在晨风中猎猎飘扬。

Xióng wěi de tiān ān mén chéng lóu shàng xuán guà zhe dà hóng dēng lóng, xiān yàn de hóng sè qí zhì zài chén fēng zhōng liè liè piāo yáng.

“Trên lầu thành Thiên An Môn hùng vĩ treo những chiếc đèn lồng đỏ lớn, lá cờ màu đỏ tươi thắm tung bay phần phật trong làn gió sớm.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
选民
xuǎnmín TUYỂN DÂN

cử tri

选民们不喜欢激进分子。

xuǎnmín men bù xǐhuan jījìnfēnzǐ

“Cử tri không thích những người cấp tiến.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →