这是“禁锢”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trói buộc kìm hãm".”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是“禁锢”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trói buộc kìm hãm".”
国家海警执法舰艇编队常态化巡航在我国依法管辖的海域,坚决维护国家海洋权益与海上作业秩序。
Guó jiā hǎi jǐng zhí fǎ jiàn tǐng biān duì cháng tài huà xún háng zài wǒ guó yī fǎ guǎn xiá de hǎi yù, jiān jué wéi hù guó jiā hǎi yáng quán yì yǔ hǎi shàng zuò yè zhì xù.
“Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia thường xuyên tuần tra trên các vùng biển thuộc quyền quản hạt tài phán hợp pháp của nước ta, kiên quyết bảo vệ quyền lợi biển quốc gia và trật tự hoạt động trên biển.”
他在政府里有个小官职。
tā zài zhèngfǔ lǐ yǒu gè xiǎo guānzhí.
“Anh ấy có một chức quan nhỏ trong chính phủ.”
独立宣言是美国历史上的一个重要文件,它宣告了十三个殖民地脱离英国的统治,开始了美国的独立战争。
Dúlì xuānyán shì Měiguó lìshǐ shàng de yīgè zhòngyào wénjiàn, tā xuāngào le shísān gè zhímín dì tuōlí Yīngguó de tǒngzhì, kāishǐ le Měiguó de dúlì zhànzhēng.
“Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện quan trọng trong lịch sử Hoa Kỳ. Nó tuyên bố mười ba thuộc địa tách khỏi sự cai trị của Anh, mở đầu cho cuộc chiến tranh giành độc lập của Hoa Kỳ.”
辛亥革命在武昌首先发难。
xīnhàigémìng zài wǔchāng shǒuxiān fā nàn.
“Cách mạng Tân Hợi nổ ra đầu tiên ở Vũ Xương.”
他在选举中当选为议员。
tā zài xuǎnjǔ zhōng dāngxuǎn wéi yìyuán.
“Anh ấy đã được bầu làm nghị sĩ.”
“府”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““府” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
健全重大行政决策程序与科学民主决策机制,充分发挥国家高端智库在国家治理中的战略咨询作用。
Jiàn quán zhòng dà xíng zhèng jué cè chéng xù yǔ kē xué mín zhǔ jué cè jī zhì, chōng fèn fā huī guó jiā gāo duān zhì kù zài guó jiā zhì lǐ zhōng de zhàn lüè zī xún zuò yòng.
“Hoàn thiện quy trình quyết sách hành chính trọng đại cùng cơ chế ra quyết sách dân chủ khoa học, phát huy đầy đủ vai trò tư vấn chiến lược của các viện nghiên cứu túi khôn cao cấp quốc gia trong quản trị đất nước.”
通过对秦汉出土简牍的超高光谱数字化断层成像扫描,历史科技考古学者完整解析了古代官吏行政考核与粮草调拨制度。
Tōng guò duì qín hàn chū tǔ jiǎn dú de chāo gāo guāng pǔ shù zì huà duàn céng chéng xiàng sǎo miáo, lì shǐ kē jì kǎo gǔ xué zhě wán zhěng jiě xī le gǔ dài guān lì xíng zhèng kǎo hé yǔ liáng cǎo diào bō zhì dù.
“Thông qua việc quét chụp ảnh cắt lớp số hóa siêu quang phổ đối với các thẻ tre trúc khai quật thời Tần Hán, các học giả khảo cổ học khoa học công nghệ lịch sử đã giải mã hoàn chỉnh chế độ điều chuyển lương thảo và khảo sát hành chính quan lại quan chức thời cổ đại.”
在全国科技界隆重集会上,党和国家领导人向为国家战略科技做出卓越贡献的功勋科学家颁发了最高荣誉勋章。
Zài quán guó kē jì jiè lóng zhòng jí huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén xiàng wèi guó jiā zhàn lüè kē jì zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā bān fā le zuì gāo róng yù xūn zhāng.
“Tại cuộc mít tinh đại hội tụ hội họp tập hợp long trọng của giới khoa học công nghệ toàn quốc, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã trao tặng Huân chương Danh dự cao nhất cho các nhà khoa học có công lao đóng góp trác việt cho khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
受邀来华进行国事访问的外国总统对中国在绿色低碳与高速铁路建设领域取得的瞩目成就给予了高度评价。
Shòu yāo lái huá jìn xíng guó shì fǎng wèn de wài guó zǒng tǒng duì zhōng guó zài lǜ sè dī tàn yǔ gāo sù tiě lù jiàn shè lǐng yù qǔ dé de zhǔ mù chéng jiù jǐ yǔ le gāo dù píng jià.
“Vị Tổng thống nước ngoài nhận lời mời sang thăm cấp Nhà nước tới Trung Quốc đã dành sự đánh giá rất cao cho những thành tựu rực rỡ lừng danh mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực phát triển xanh giảm phát thải và xây dựng đường sắt cao tốc.”
在面对复杂的挑战时,保持整体的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí zhěng tǐ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái toàn bộ đặc biệt quan trọng.”
这个图形是五边形。
Zhège túxíng shì wǔ biān xíng.
“Hình này là hình ngũ giác.”
他只是想博得政客们的赞许。
tā zhǐshì xiǎng bódé zhèngkèmen de zànxǔ.
“Hắn ta chỉ muốn sự chấp thuận của các con buôn chính trị.”
我想去葡萄牙旅行。
wǒ xiǎng qù Pútáoyá lǚxíng.
“Tớ muốn đi Bồ Đào Nha du lịch.”
封建王朝
fēngjiàn wángcháo
“Triều đại phong kiến”
斐济是一个美丽的岛国。
Fěijì shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Fiji là một quốc đảo xinh đẹp.”
税收是主要收入来源。
shuìshōu shì zhǔyào shōurù láiyuán.
“Thu nhập từ thuế là nguồn thu chính.”
国防部长出席了会议。
Guófáng bùzhǎng chūxí le huìyì.
“Bộ trưởng bộ quốc phòng đã tham dự cuộc họp.”
他们是国防部的仪仗队。
tāmen shì guófáng bù de yízhàngduì.
“Họ là đội danh dự thuộc Bộ Quốc phòng.”
国务院新闻办公室召开新闻发布会。
Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì zhàokāi xīnwén fābù huì.
“Văn phòng báo chí quốc vụ viện tổ chức họp báo.”
宸 章 (帝王写的文章)。
chén zhāng (dìwáng xiě de wénzhāng)。
“Thần chương (văn chương của vua).”
日本国的文化很特别。
rìběnguó de wénhuà hěn tèbié.
“Văn hóa Nhật Bản rất đặc biệt.”
我们要爱护学校的公物。
wǒmen yào àihù xuéxiào de gōngwù.
“Chúng ta phải bảo vệ tài sản công của trường học.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao