南部邦联被北方打败了。
nánbù bānglián bèi běifāng dǎbài le
“Liên minh miền Nam đã bị phía Bắc đánh bại.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
南部邦联被北方打败了。
nánbù bānglián bèi běifāng dǎbài le
“Liên minh miền Nam đã bị phía Bắc đánh bại.”
书记处书记主持会议。
Shūjì chù shūjì zhǔchí huìyì.
“Bí thư ban bí thư chủ trì cuộc họp.”
工业部发布了新政策。
Gōngyè bù fābù le xīn zhèngcè.
“Bộ Công nghiệp đã ban hành chính sách mới.”
越南统计总局发布了最新数据。
Yuènán tǒngjì zǒngjú fābùle zuìxīn shùjù.
“Tổng cục thống kê việt nam đã công bố dữ liệu mới nhất.”
单边主义破坏国际合作。
Dān biān zhǔyì pòhuài guójì hézuò.
“Chủ nghĩa đơn phương phá hoại hợp tác quốc tế.”
两次世界大战都是德国军国主义者首先启衅的。
liǎng cì shìjiè dàzhàn dōu shì déguó jūnguó zhǔyì zhě shǒuxiān qǐ xìn de.
“Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.”
民粹派主张农民革命。
Míncuìpài zhǔzhāng nóngmín gémìng.
“Phái dân túy chủ trương cách mạng nông dân.”
国家投资项目审定委员会批准了新项目。
Guójiā tóuzī xiàngmù shěndìng wěiyuánhuì pīzhǔnle xīn xiàngmù.
“Uỷ ban nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài đã phê duyệt dự án mới.”
越南律师协会举办了会议。
Yuènán lǜshī xiéhuì jǔbànle huìyì.
“Hội Luật gia Việt Nam đã tổ chức một cuộc họp.”
计划投资部制定年度预算。
Jìhuà tóuzī bù zhìdìng niándù yùsuàn.
“Bộ Kế hoạch đầu tư lập ngân sách hàng năm.”
他是一位著名的环保活动家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de huánbǎo huódòng jiā.
“Anh ấy là một nhà hoạt động môi trường nổi tiếng.”
越南机械协会举办展览会。
Yuènán jīxiè xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎnhuì.
“Hội Cơ học Việt Nam tổ chức triển lãm.”
他支持行动主义。
Tā zhīchí xíngdòng zhǔyì.
“Anh ấy ủng hộ chủ nghĩa hành động.”
文化通信部负责宣传工作。
Wénhuà tōngxìn bù fùzé xuānchuán gōngzuò.
“Bộ Văn hoá thông tin chịu trách nhiệm công tác tuyên truyền.”
越南医药协会举办会议。
Yuènán yīyào xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội Ðông y Việt Nam tổ chức cuộc họp.”
内政委员会召开了会议。
Nèizhèng wěiyuánhuì zhàokāi le huìyì.
“Ban Nội chính đã tổ chức cuộc họp.”
英国是一个君主国。
Yīngguó shì yí gè jūnzhǔguó.
“Anh là một nước quân chủ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao