Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 Chủ đề Từ vựng

南部邦联被北方打败了。

nánbù bānglián bèi běifāng dǎbài le

“Liên minh miền Nam đã bị phía Bắc đánh bại.”

Bộ: 邑 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
国家投资项目审定委员会
guójiā tóuzī xiàngmù shěndìng wěiyuánhuì QUỐC GIA ĐẦU TƯ HẠNG MỤC THẨM ĐỊNH UỶ VIÊN HỘI

Uỷ ban Nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài (SCCI)

国家投资项目审定委员会批准了新项目。

Guójiā tóuzī xiàngmù shěndìng wěiyuánhuì pīzhǔnle xīn xiàngmù.

“Uỷ ban nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài đã phê duyệt dự án mới.”

Bộ: 囗 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

她信仰自由主义。

tā xìnyǎng zìyóu zhǔyì.

“Cô ấy tôn thờ chủ nghĩa tự do.”

Bộ: 自 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →