大官
Minh họa từ vựng 大官
dà guān HÁN VIỆT: ĐẠI QUAN

大官: quan chức cấp cao

quan chức cấp cao

Nét viết & luyện viết chữ 大官

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

官
guān QUAN

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”

Câu ví dụ với từ “大官”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位地方大官为当地做出了贡献。

zhè wèi dìfang dà guān wèi dāngdì zuòchūle gòngxiàn.

“Vị quan lớn địa phương này đã đóng góp cho nơi đây.”

Ví dụ #2

他经过多年努力终于当上大官。

tā jīngguò duō nián nǔlì zhōngyú dāng shàng dà guān.

“Anh ấy nỗ lực nhiều năm, cuối cùng đã giữ chức cao.”

Từ “大官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →