妈妈用心纺着毛线。
māma yòngxīn fǎngzhe máoxiàn.
“Mẹ đang chăm chỉ kéo sợi len.”
妈妈用心纺着毛线。
māma yòngxīn fǎngzhe máoxiàn.
“Mẹ đang chăm chỉ kéo sợi len.”
外国资本主义的侵入,曾对中国的封建经济起了解体的作用。
wàiguó zīběn zhǔyì de qīnrù, céng duì Zhōngguó de fēngjiàn jīngjì qǐ liǎo jiětǐ de zuòyòng.
“Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.”
总书记发表了重要讲话。
zǒng shūjì fābiǎole zhòngyào jiǎnghuà.
“Tổng Bí thư đã có bài phát biểu quan trọng.”
我家有几个衣柜儿。
wǒjiā yǒu jǐ gè yīguìr.
“Nhà tôi có mấy cái tủ quần áo.”
公司任命她为形象大使。
gōngsī rènmìng tā wéi xíngxiàng dàshǐ
“Công ty bổ nhiệm cô ấy làm đại sứ hình ảnh”
保持政治定力、严守政治纪律与政治规矩,是确保党和国家各项重大战略事业始终沿着正确方向前进的根本政治保证。
Bǎo chí zhèng zhì dìng lì, yán shǒu zhèng zhì jì lǜ yǔ zhèng zhì guī jǔ, shì què bǎo dǎng hé guó jiā gè xiàng zhòng dà zhàn lüè shì yè shǐ zhōng yán zhe zhèng què fāng xiàng qián jìn de gēn běn zhèng zhì bǎo zhèng.
“Giữ vững sự kiên định chính trị, tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật chính trị và quy tắc chính trị là sự bảo đảm chính trị căn bản giúp mọi sự nghiệp chiến lược trọng đại của Đảng và Nhà nước luôn tiến lên theo hướng đi đúng đắn.”
在初级汉语学习阶段,打好扎实纯正的汉语拼音发音基础能够让后续听说能力的进阶事半功倍。
Zài chū jí hàn yǔ xué xí jiē duàn, dǎ hǎo zhā shí chún zhèng de hàn yǔ pīn yīn fā yīn jī chǔ néng gòu ràng hòu xù tīng shuō néng lì de jìn jiē shì bàn gōng bèi.
“Ở giai đoạn học tiếng Trung sơ cấp, việc tạo lập nền tảng phát âm Pinyin chuẩn xác vững vàng sẽ giúp việc nâng cao kỹ năng nghe nói sau này đạt hiệu quả gấp bội.”
天气暖和,冰雪解冻。
tiānqì nuǎnhuo, bīngxuě jiědòng.
“Thời tiết ấm áp, băng tuyết tan chảy.”
金融寡头
jīnróngguǎtóu
“Trùm tài phiệt; trùm tài chính”
培养青年学子独立思考与理性思辨的能力,是高等教育最为核心的目标之一。
Péi yǎng qīng nián xué zǐ dú lì sī kǎo yǔ lǐ xìng sī biàn de néng lì, shì gāo děng jiào yù zuì wèi hé xīn de mù biāo zhī yī.
“Bồi dưỡng cho sinh viên trẻ năng lực tư duy độc lập và phản biện lý tính là một trong những mục tiêu cốt lõi nhất của giáo dục đại học.”
由左翼 进攻。
yóu zuǒyì jìngōng
“Tiến công từ bên trái”
和平、发展、合作、共赢始终是不可逆转的时代历史主流,任何单边霸权主义行径都阻挡不了人类历史前进步伐。
Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shǐ zhōng shì bù kě nì zhuǎn de shí dài lì shǐ zhǔ liú, rèn hé dān biān bà quán zhǔ yì xíng jìng dōu zǔ dǎng bù liǎo rén lèi lì shǐ qián jìn bù fá.
“Cùng thắng, hợp tác, phát triển và hòa bình luôn luôn là dòng chính trào lưu chủ đạo lịch sử không thể đảo ngược của thời đại, mọi hành vi bá quyền chủ nghĩa đơn phương đều không thể ngăn cản bước chân tiến lên của lịch sử nhân loại.”
这是“弃权”的一个常用表达。
Zhè shì "qìquán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền".”
中国特色社会主义制度具有强大的生命力和巨大的优越性,是战胜一切艰难险阻的根本制度保障。
Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì zhì dù jù yǒu qiáng dà de shēng mìng lì hé jù dà de yōu yuè xìng, shì zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de gēn běn zhì dù bǎo zhàng.
“Chế độ xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc sở hữu sức sống mãnh liệt và tính ưu việt to lớn, là sự bảo đảm thể chế căn bản để chiến thắng mọi ghềnh thác gian nan thử thách.”
以生成式人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命,正在深刻重构全球产业生态格局。
Yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī wèi dài biǎo de xīn yī lún kē jì gé mìng, zhèng zài shēn kè zhòng gòu quán qiú chǎn yè shēng tài gé jú.
“Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh và thông tin lượng tử đang tái cấu trúc sâu sắc cục diện hệ sinh thái công nghiệp toàn cầu.”
厨房有一个碗橱儿。
chúfáng yǒu yīge wǎn chúr.
“Trong bếp có một tủ bát.”
伟大梦想不是喊口号喊出来的,而是广大科技工作者脚踏实地、埋头苦干拼出来的。
Wěi dà mèng xiǎng bú shì hǎn kǒu hào hǎn chū lái de, ér shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě jiǎo tà shí dì, mái tóu kǔ gàn pīn chū lái de.
“Ước mơ vĩ đại không phải là thứ có thể hô to biểu ngữ khẩu hiệu mà thành, mà là do đông đảo những người làm khoa học chân thật vững vàng, vùi đầu nỗ lực dốc sức mà nên.”
他是一位受人尊敬的专员。
tā shì yī wèi shòu rén zūnjìng de zhuānyuán.
“Ông ấy là một vị ủy viên chuyên trách được người đời kính trọng.”
联合国教科文组织高级官员在实地考察我国大科学工程基础设施后,盛赞中国在推动全球开放科学合作中的卓越领导力。
Lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī gāo jí guān yuán zài shí dì kǎo chá wǒ guó dà kē xué gōng chéng jī chǔ shè shī hòu, shèng zàn zhōng guó zài tuī dòng quán qiú kāi fàng kē xué hé zuò zhōng de zhuó yuè lǐng dǎo lì.
“Quan chức quan chức cấp cao của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO) sau khi khảo sát thực địa cơ sở hạ tầng công trình khoa học lớn của nước ta đã ngợi ca hết lời năng lực lãnh đạo trác việt của Trung Quốc trong việc thúc đẩy hợp tác khoa học mở toàn cầu.”
南昌起义打响了武装反抗国民党反动派的第一枪,标志着中国共产党独立领导革命战争和创建人民军队的开端。
Nán chāng qǐ yì dǎ xiǎng le wǔ zhuāng fǎn kàng guó mín dǎng fǎn dòng pài de dì yī qiāng, biāo zhì zhe zhōng guó gòng chǎn dǎng dú lì lǐng dǎo gé mìng zhàn zhēng hé chuàng jiàn rén mín jūn duì de kāi duān.
“Cuộc Khởi nghĩa Nam Xương đã nổ phát súng đầu tiên vũ trang phản kháng phe phản động Quốc dân Đảng, đánh dấu sự khởi đầu của việc Đảng Cộng sản Trung Quốc độc lập lãnh đạo chiến tranh cách mạng và sáng lập nên Quân đội Nhân dân.”
这是我的理想。
zhè shì wǒ de lǐ xiǎng 。
“Đây là lý tưởng của tôi.”
我反对这个。
wǒ fǎn duì zhè ge 。
“Tôi phản đối điều này.”
在社区绿色低碳改造听证会上,绝大多数居民代表对垃圾分类与屋顶光伏项目表示积极支持。
Zài shè qū lǜ sè dī tàn gǎi zào tīng zhèng huì shàng, jué dà duō shù jū mín dài biǎo duì lā jī fēn lèi yǔ wū dǐng guāng fú xiàng mù biǎo shì jī jí zhī chí.
“Tại phiên điều trần cải tạo xanh ít phát thải carbon khu dân cư, tuyệt đại đa số đại biểu cư dân đã bày tỏ sự ủng hộ tích cực đối với dự án quang điện trên mái nhà và phân loại rác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống