Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 6 Danh từ

在国际多边科技创新大会期间,多国高级代表与外国首相就深化跨国大科学装置合作展开了建设性对话。

Zài guó jì duō biān kē jì chuàng xīn dà huì qī jiān, duō guó gāo jí dài biǎo yǔ wài guó shǒu xiàng jiù shēn huà kuà guó dà kē xué zhuāng zhì hé zuò zhǎn kāi le jiàn shè xìng duì huà.

“Trong thời gian diễn ra Đại hội Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, các đại biểu cấp cao nhiều nước và thủ tướng nước ngoài đã triển khai đối thoại mang tính xây dựng về việc đi sâu hợp tác thiết bị khoa học lớn xuyên quốc gia.”

Bộ: 首 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
俄罗斯
é luó sī NGA LA TƯ

Nước Nga

俄罗斯的冬天经常白雪皑皑。

é luó sī de dōng tiān jīng cháng bái xuě ái ái 。

“Mùa đông nước Nga thường tuyết trắng phủ khắp nơi.”

#4 Chủ đề Từ vựng
蒙古国
Měnggǔguó MÔNG CỔ QUỐC

Mông Cổ

蒙古国有丰富的草原文化。

Měnggǔguó yǒu fēngfù de cǎoyuán wénhuà.

“Mông Cổ có nền văn hóa thảo nguyên phong phú.”

#9 HSK 4 Danh từ

我国优秀青年外交官在联合国多边国际舞台上从容自信发声,坚定维护国家主权、安全与发展利益。

Wǒ guó yōu xiù qīng nián wài jiāo guān zài lián hé guó duō biān guó jì wǔ tái shàng cóng róng zì xìn fā shēng, jiān dìng wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ fā zhǎn lì yì.

“Những nhà ngoại giao thanh niên xuất sắc của nước ta trên vũ đài quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc đã tự tin ung dung lên tiếng, kiên định giữ gìn và bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh và chủ quyền quốc gia.”

Bộ: 夕 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在古籍修复保护国家重点实验室里,数万卷珍贵善本文献被妥善保存在特制恒温恒湿实木柜子中。

Zài gǔ jí xiū fù bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì lǐ, shù wàn juàn zhēn guì shàn běn wén xiàn bèi tuǒ shàn bǎo cún zài tè zhì héng wēn héng shī shí mù guì zi zhōng.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Bảo tồn Phục chế Cổ tịch, hàng vạn cuốn văn hiến sách quý vô giá được cất giữ bảo tồn thỏa đáng bên trong chiếc tủ cái tủ bằng gỗ thật có độ ẩm và nhiệt độ không đổi đặc chế.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

长江两岸郁郁葱葱的生态防护林带蜿蜒千里,构筑起了坚实壮丽的绿色生态屏障。

Cháng jiāng liǎng àn yù yù cōng cōng de shēng tài fáng hù lín dài wān yán qiān lǐ, gòu zhù qǐ le jiān shí zhuàng lì de lǜ sè shēng tài píng zhàng.

“Dải rừng phòng hộ sinh thái xanh tươi bạt ngàn ở hai bên bờ hai bờ sông Trường Giang uốn lượn ngàn dặm, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững chãi và tráng lệ.”

Bộ: 一 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →