越南音乐家协会举办音乐会。
Yuènán yīnyuè jiā xiéhuì jǔbàn yīnyuè huì.
“Hội Nhạc sỹ Việt Nam tổ chức buổi hòa nhạc.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
越南音乐家协会举办音乐会。
Yuènán yīnyuè jiā xiéhuì jǔbàn yīnyuè huì.
“Hội Nhạc sỹ Việt Nam tổ chức buổi hòa nhạc.”
在国际多边科技创新大会期间,多国高级代表与外国首相就深化跨国大科学装置合作展开了建设性对话。
Zài guó jì duō biān kē jì chuàng xīn dà huì qī jiān, duō guó gāo jí dài biǎo yǔ wài guó shǒu xiàng jiù shēn huà kuà guó dà kē xué zhuāng zhì hé zuò zhǎn kāi le jiàn shè xìng duì huà.
“Trong thời gian diễn ra Đại hội Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, các đại biểu cấp cao nhiều nước và thủ tướng nước ngoài đã triển khai đối thoại mang tính xây dựng về việc đi sâu hợp tác thiết bị khoa học lớn xuyên quốc gia.”
俄罗斯的冬天经常白雪皑皑。
é luó sī de dōng tiān jīng cháng bái xuě ái ái 。
“Mùa đông nước Nga thường tuyết trắng phủ khắp nơi.”
蒙古国有丰富的草原文化。
Měnggǔguó yǒu fēngfù de cǎoyuán wénhuà.
“Mông Cổ có nền văn hóa thảo nguyên phong phú.”
历史上有“禅让”一说。
lìshǐ shàng yǒu “chánràng” yī shuō.
“Trong lịch sử có thuyết “thiện nhượng”.”
风车在风中打转。
fēngchē zài fēng zhōng dǎzhuàn.
“Cối xay gió đang xoay vòng trong gió.”
巴布亚新几内亚是一个美丽的岛国。
Bābùyà Xīnjǐnèiyà shì yīgè měilì de dǎo guó.
“Papua New Guinea là một quốc đảo xinh đẹp.”
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng 。
“Tôi đến đại sứ quán làm visa.”
我国优秀青年外交官在联合国多边国际舞台上从容自信发声,坚定维护国家主权、安全与发展利益。
Wǒ guó yōu xiù qīng nián wài jiāo guān zài lián hé guó duō biān guó jì wǔ tái shàng cóng róng zì xìn fā shēng, jiān dìng wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ fā zhǎn lì yì.
“Những nhà ngoại giao thanh niên xuất sắc của nước ta trên vũ đài quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc đã tự tin ung dung lên tiếng, kiên định giữ gìn và bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh và chủ quyền quốc gia.”
政治家必须关心人民。
zhèngzhìjiā bìxū guānxīn rénmín.
“Nhà chính trị phải quan tâm đến người dân.”
他在卫生部工作了十年。
tā zài wèishēngbù gōngzuòle shí nián.
“Anh ấy đã làm việc ở Bộ Y tế được 10 năm.”
我经常阅读越通社新闻。
wǒ jīngcháng yuèdú yuètōngshè xīnwén.
“Tôi thường xuyên đọc tin tức từ Thông tấn xã Việt Nam.”
我想去马尔代夫度假。
Wǒ xiǎng qù Mǎ'ěrdàifū dùjià.
“Tôi muốn đi Maldives nghỉ dưỡng.”
在古籍修复保护国家重点实验室里,数万卷珍贵善本文献被妥善保存在特制恒温恒湿实木柜子中。
Zài gǔ jí xiū fù bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì lǐ, shù wàn juàn zhēn guì shàn běn wén xiàn bèi tuǒ shàn bǎo cún zài tè zhì héng wēn héng shī shí mù guì zi zhōng.
“Bên trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Bảo tồn Phục chế Cổ tịch, hàng vạn cuốn văn hiến sách quý vô giá được cất giữ bảo tồn thỏa đáng bên trong chiếc tủ cái tủ bằng gỗ thật có độ ẩm và nhiệt độ không đổi đặc chế.”
他拿着一条皮鞭子。
tā názhe yītiáo pí biānzi.
“Anh ta cầm một cái roi da.”
矿工在硐室里工作。
Kuànggōng zài dòngshì lǐ gōngzuò.
“Công nhân mỏ làm việc trong phòng mỏ.”
商务部的分析非常详细。
shāngwù bù de fēnxī fēicháng xiángxì.
“Phân tích của bộ thương mại rất chi tiết.”
全国人大每年召开一次会议。
Quánguó Rédà měi nián zhàokāi yīcì huìyì.
“Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc họp một lần mỗi năm.”
长江两岸郁郁葱葱的生态防护林带蜿蜒千里,构筑起了坚实壮丽的绿色生态屏障。
Cháng jiāng liǎng àn yù yù cōng cōng de shēng tài fáng hù lín dài wān yán qiān lǐ, gòu zhù qǐ le jiān shí zhuàng lì de lǜ sè shēng tài píng zhàng.
“Dải rừng phòng hộ sinh thái xanh tươi bạt ngàn ở hai bên bờ hai bờ sông Trường Giang uốn lượn ngàn dặm, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững chãi và tráng lệ.”
我们坚决反对侵略者。
wǒmen jiānjué fǎnduì qīnlüè zhě.
“Chúng tôi kiên quyết phản đối quân xâm lược.”
我们去都城参观。
wǒmen qù dūchéng cānguān.
“Chúng tôi đi tham quan thủ đô.”
中国的疆域辽阔,涵盖了多种地形和气候。
Zhōngguó de jiāngyù liáokuò, hángàile duō zhǒng dìxíng hé qìhòu.
“Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn, gồm nhiều loại địa hình và khí hậu.”
国务卿访问了多个国家。
guó wù qīng fǎngwènle duō gè guójiā.
“Ngoại trưởng Mỹ đã thăm nhiều quốc gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao