Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#4 HSK 6 Danh từ

在国际科技文化交流盛典上,各国代表与应邀出席的友好国家王后共同探讨了支持全球女性投身前沿科学事业等重要议题。

Zài guó jì kē jì wén huà jiāo liú shèng diǎn shàng, gè guó dài biǎo yǔ yìng yāo chū xí de yǒu hǎo guó jiā wáng hòu gòng tóng tàn tǎo le zhī chí quán qiú nǚ xìng tóu shēn qián yán kē xué shì yè děng zhòng yào yì tí.

“Tại đại lễ giao lưu văn hóa khoa học công nghệ quốc tế, đại biểu các nước cùng hoàng hậu vương hậu các quốc gia hữu nghị được mời tham dự đã cùng thảo luận về các chủ đề quan trọng như hỗ trợ phụ nữ toàn cầu dấn thân vào sự nghiệp khoa học tiên phong.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

辛亥革命彻底终结了在中国延续两千多年的封建君主专制统治,开创了完全意义上的近代民族民主革命。

Xīn hài gé mìng chè dǐ zhōng jié le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì tǒng zhì, kāi chuàng le wán quán yì yì shàng de jìn dài mín zú mín zhǔ gé mìng.

“Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt triệt để chế độ thống trị quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc, mở ra cuộc cách mạng dân chủ dân tộc cận đại với ý nghĩa trọn vẹn nhất.”

Bộ: 辶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Động từ

这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。

Zhè xiàng fù gài quán tǐ kùn nán jiā tíng de jīng zhǔn dōu dǐ jiù zhù mín shēng zhèng cè, chōng fèn tǐ xiàn le shè huì zhǔ yì zhì dù de yōu yuè xìng yǔ rén wén guān huái.

“Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。

Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.

“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

在国际多边贸易体系中,坚定维护以国际法为基础、公认公正的国际经贸规则至关重要。

Zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng, jiān dìng wéi hù yǐ guó jì fǎ wèi jī chǔ, gōng rèn gōng zhèng de guó jì jīng mào guī zé zhì guān zhòng yào.

“Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, việc kiên định giữ vững các quy tắc kinh tế thương mại quốc tế công bằng được thừa nhận chung dựa trên luật pháp quốc tế là điều tối quan trọng.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

不以规矩,不能成方圆;在严谨的科学实验中,必须严格恪守操作规程与安全规矩。

Bù yǐ guī jǔ, bù néng chéng fāng yuán ; zài yán jǐn de kē xué shí yàn zhōng, bì xū yán gé kè shǒu cāo zuò guī chéng yǔ ān quán guī jǔ.

“Không có quy củ thì không thể nên khuôn phép; trong các thí nghiệm khoa học nghiêm cẩn, nhất thiết phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác và nội quy an toàn.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
账单
zhàngdān TRƯỚNG ĐƠN

hóa đơn tính tiền

这是“账单”的一个常用表达。

Zhè shì "zhàngdān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hóa đơn tính tiền".”

Bộ: 贝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →