执行: chấp hành, thực thi, thi hành
Nghĩa tiếng Anh (English): to execute, to carry out, implementation
Nét viết & luyện viết chữ 执行
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.” — Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chấp hành, thực thi, thi hành
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Câu ví dụ với từ “执行”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
神舟载人飞船在轨航天员乘组严格执行预定飞行任务计划,沉着冷静完成多次高难度出舱太空行走活动。
Shén zhōu zài rén fēi chuán zài guǐ háng tiān yuán chéng zǔ yán gé zhí xíng yù dìng fēi xíng rèn wù jì huà, chén zhuó lěng jìng wán chéng duō cì gāo nán dù chū cāng tài kōng xíng zǒu huó dòng.
“Phi hành đoàn tàu vũ trụ Thần Châu trên quỹ đạo đã chấp hành nghiêm ngặt kế hoạch nhiệm vụ bay dự kiến, điềm tĩnh hoàn thành nhiều hoạt động đi bộ ngoài không gian rời khoang độ khó cao.”
Astronauts aboard the Shenzhou manned spacecraft strictly executed flight mission plans, completing spacewalks calmly.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“执行”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhí xíng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “执行” (chấp hành, thực thi, thi hành - CHẤP HÀNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "执行" (chấp hành, thực thi, thi hành) is crucial.
Từ “执行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn