他卸任了公司董事局主席。
Tā xièrènle gōngsī dǒngshìjú zhǔxí.
“Năm 2019, ông ấy đã từ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他卸任了公司董事局主席。
Tā xièrènle gōngsī dǒngshìjú zhǔxí.
“Năm 2019, ông ấy đã từ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.”
布隆迪的首都是布琼布拉。
Bùlóngdí de shǒudū shì Bùqióngbùlā.
“Thủ đô của Burundi là Bujumbura.”
经济发展很快。
jīng jì fā zhǎn hěn kuài 。
“Kinh tế phát triển nhanh chóng.”
我想去委内瑞拉旅游。
Wǒ xiǎng qù Wěinèiruìlā lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Venezuela.”
我在大学学习政治学。
Wǒ zài dàxué xuéxí zhèngzhì xué.
“Tôi học chính trị học ở đại học.”
学校重视公民教育。
Xuéxiào zhòngshì gōngmín jiàoyù.
“Trường học chú trọng giáo dục công dân.”
马耳他是一个美丽的岛国。
Mǎ'ěrtā shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Malta là một quốc đảo xinh đẹp.”
在人工智能技术日新月异的大背景下,全社会必须深入研讨并划定科技伦理与算法应用的法律安全边界。
Zài rén gōng zhì néng jì shù rì xīn yuè yì de dà bèi jǐng xià, quán shè huì bì xū shēn rù yán tǎo bìng huà dìng kē jì lún lǐ yǔ suàn fǎ yìng yòng de fǎ lǜ ān quán biān jiè.
“Trong bối cảnh công nghệ trí tuệ nhân tạo thay đổi từng ngày, toàn xã hội bắt buộc phải đi sâu thảo luận và xác định ranh giới an toàn pháp luật và đạo đức khoa học công nghệ trong ứng dụng thuật toán.”
越南热能科学协会举办会议。
Yuènán rènéng kēxué xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam tổ chức hội nghị.”
汉克不是普通的示威者。
hànkè bú shì pǔtōng de shìwēizhě
“Hank không chỉ là một người biểu tình khác.”
我们找到了那个投票箱。
wǒmen zhǎodào le nàge tóupiàoxiāng
“Chúng tôi đã tìm thấy hộp phiếu được đề cập.”
国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。
Guó jiā cái zhèng chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū, xiāng cūn zhèn xīng yǔ gōng gòng wèi shēng jiàn kāng děng zhòng diǎn mín shēng bǎo zhàng lǐng yù de zī jīn tóu rù lì dù.
“Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.”
不结盟国家。
bùjiéméng guójiā。
“Các nước không liên kết.”
在庄严隆重的人民代表大会全体会议上,与会代表依法无记名投票选举产生了新一届国家领导机构人员。
Zài zhuāng yán lóng zhòng de rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, yù huì dài biǎo yī fǎ wú jì míng tóu piào xuǎn jǔ chǎn shēng le xīn yī jiè guó jiā lǐng dǎo jī gòu rén yuán.
“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân (Quốc hội) trang nghiêm long trọng, các đại biểu tham dự đã bỏ phiếu kín theo luật định để bầu ra các nhân sự thuộc cơ quan lãnh đạo Nhà nước nhiệm kỳ mới.”
先进的思想是推动社会变革与文明演进的伟大先导,能够为人类历史的前行指引正确航向。
Xiān jìn de sī xiǎng shì tuī dòng shè huì biàn gé yǔ wén míng yǎn jìn de wěi dà xiān dǎo, néng gòu wéi rén lèi lì shǐ de qián xíng zhǐ yǐn zhèng què háng xiàng.
“Tư tưởng tiên tiến là ngọn cờ đầu vĩ đại thúc đẩy cải cách xã hội và tiến hóa văn minh, có thể soi đường chỉ lối hải trình đúng đắn cho sự phát triển của lịch sử loài người.”
全国数百家科研院所与高校共同签署了《科技伦理治理与学术诚信自律公约》,坚决筑牢科研诚信道德底线。
Quán guó shù bǎi jiā kē yán yuàn suǒ yǔ gāo xiào gòng tóng qiān shǔ le 《 kē jì lún lǐ zhì lǐ yǔ xué shù chéng xìn zì lǜ gōng yuē 》, jiān jué zhù láo kē yán chéng xìn dào dé dǐ xiàn.
“Hàng trăm trường đại học và viện nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đã cùng ký kết 'Công ước Công ước Tự giác Liêm chính Học thuật và Quản trị Đạo đức Khoa học Kỹ thuật', đắp xây vững chắc lằn ranh đạo đức liêm chính nghiên cứu khoa học.”
校长的任期是几年?
Xiàozhǎng de rènqī shì jǐ nián?
“Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là bao lâu?”
那个学生去参观过王宫。
Nàge xuéshēng qù cānguān guo wánggōng.
“Sinh viên đó từng đi tham quan hoàng cung.”
国务院总理在全国人民代表大会上代表中央人民政府作《政府工作报告》,全面回顾与部署国家经济社会发展任务。
Guó wù yuàn zǒng lǐ zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì shàng dài biǎo zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zuò 《 zhèng fǔ gōng zuò bào gào 》, quán miàn huí gù yǔ bù shǔ guó jiā jīng jì shè huì fā zhǎn rèn wù.
“Thủ tướng Quốc vụ viện (Thủ tướng Chính phủ) đại diện cho Chính phủ Nhân dân Trung ương trình bày 'Báo cáo Công tác Chính phủ' tại Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), tổng kết toàn diện và triển khai các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của đất nước.”
国家主席在多边国际峰会上发表了具有深远全球影响力的重要主旨演讲,倡导共同推动普惠包容的经济全球化。
Guó jiā zhǔ xí zài duō biān guó jì fēng huì shàng fā biǎo le jù yǒu shēn yuǎn quán qiú yǐng xiǎng lì de zhòng yào zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo gòng tóng tuī dòng pǔ huì bāo róng de jīng jì quán qiú huà.
“Chủ tịch nước tại hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương đã có bài phát biểu dẫn đề quan trọng mang tầm ảnh hưởng toàn cầu sâu rộng, kêu gọi chung tay thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế bao trùm và phổ quát.”
卓越的领导团队不仅要具备前瞻性的战略眼光,更要具备凝聚团队、关爱下属的人格魅力。
Zhuó yuè de lǐng dǎo tuán duì bù jǐn yào jù bèi qián zhān xìng de zhàn lüè yǎn guāng, gèng yào jù bèi níng jù tuán duì, guān ài xià shǔ de rén gé mèi lì.
“Một đội ngũ lãnh đạo xuất sắc không chỉ cần sở hữu tầm nhìn chiến lược đón đầu thời đại, mà hơn thế nữa còn cần có sức hút nhân cách lan tỏa để kết nối tập thể và chăm lo cho cấp dưới.”
河内是越南的直辖市。
Hénèi shì Yuènán de zhíxiáshì.
“Hà Nội là thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao