妇联 (妇女联合会)。
fùlián (fùnǚ liánhé huì).
“Hội liên hiệp phụ nữ”
妇联 (妇女联合会)。
fùlián (fùnǚ liánhé huì).
“Hội liên hiệp phụ nữ”
惩办罪犯是公安部门的责任。
Chéngbàn zuìfàn shì gōng'ān bùmén de zérèn.
“Xử phạt tội phạm là trách nhiệm của bộ phận công an.”
民主主义推动社会进步。
mínzhǔ zhǔyì tuīdòng shèhuì jìnbù.
“Chủ nghĩa dân chủ thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội.”
他是一位企业改革家。
tā shì yī wèi qǐyè gǎigé jiā.
“Ông ấy là một nhà cải cách doanh nghiệp.”
越南舞蹈家协会举办演出。
Yuènán wǔdǎo jiā xiéhuì jǔbàn yǎnchū.
“Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam tổ chức buổi biểu diễn.”
供排水协会举办会议。
Gōng páishuǐ xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội cấp thoát nước tổ chức cuộc họp.”
越南妇女中央联合会支持女性权益。
Yuènán fùnǚ zhōngyāng liánhé huì zhīchí nǚxìng quányì.
“Trung ương Hội LHPN Việt Nam ủng hộ quyền lợi phụ nữ.”
越南农民协会帮助农民发展。
Yuènán nóngmín xiéhuì bāngzhù nóngmín fāzhǎn.
“Hội Nông dân Việt Nam giúp đỡ nông dân phát triển.”
中央组织委员会召开会议。
Zhōngyāng zǔzhī wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.
“Ban Tổ chức Trung ương tổ chức cuộc họp.”
我们找到了那个投票箱。
wǒmen zhǎodào le nàge tóupiàoxiāng
“Chúng tôi đã tìm thấy hộp phiếu được đề cập.”
中央金融管理委员会召开会议。
Zhōngyāng jīnróng guǎnlǐ wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.
“Ban Tài chính-Quản trị trung ương tổ chức họp.”
合作社联盟促进发展。
Hézuòshè liánméng cùjìn fāzhǎn.
“Liên minh hợp tác xã thúc đẩy phát triển.”
越南总工会支持工人权益。
Yuènán zǒng gōnghuì zhīchí gōngrén quányì.
“Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam ủng hộ quyền lợi công nhân.”
古代中国实行君主政治。
Gǔdài Zhōngguó shíxíng jūnzhǔ zhèngzhì.
“Trung Quốc cổ đại thực hiện chính trị quân chủ.”
他有很强的外交手腕。
Tā yǒu hěn qiáng de wàijiāo shǒuwàn.
“Anh ấy có khả năng ngoại giao rất mạnh.”
选举团正在投票。
Xuǎnjǔ tuán zhèngzài tóupiào.
“Đoàn bầu cử đang bỏ phiếu.”
中央纪律检查委员会负责监督党内纪律。
Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì fùzé jiāndū dǎng nèi jìlǜ.
“Uỷ ban kiểm tra Trung ương chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật trong Đảng.”
水产部发布了新政策。
Shuǐchǎn bù fābùle xīn zhèngcè.
“Bộ Thuỷ sản đã ban hành chính sách mới.”
英国实行君主立宪制。
Yīngguó shíxíng jūnzhǔ lìxiàn zhì.
“Anh quốc thực hiện chế độ quân chủ lập hiến.”
政府发布新的行政命令。
Zhèngfǔ fābù xīn de xíngzhèng mìnglìng.
“Chính phủ ban hành mệnh lệnh hành chính mới.”
利益集团影响政策制定。
Lìyì jítuán yǐngxiǎng zhèngcè zhìdìng.
“Nhóm lợi ích ảnh hưởng đến việc hoạch định chính sách.”
美国总统由选举人团决定。
Měiguó zǒngtǒng yóu xuǎnjǔ rén tuán juédìng.
“Tổng thống Mỹ được quyết định bởi đoàn cử tri.”
系统进行轮询检查。
Xìtǒng jìnxíng lúnxún jiǎnchá.
“Hệ thống tiến hành khảo sát lần lượt.”
文学艺术联合会举办展览。
Wénxué yìshù liánhé huì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội liên hiệp văn học nghệ thuật tổ chức triển lãm.”
越南祖国阵线中央委员会召开会议。
Yuènán zǔguó zhènxiàn zhōngyāng wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.
“Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam tổ chức họp.”
党中央办公厅发布了通知。
Dǎng zhōngyāng bàngōng tīng fābùle tōngzhī.
“Văn phòng trung ương đảng đã ban hành thông báo.”
取名“卿”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “qīng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Khanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế