Đang hiển thị 30 / 755 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
公安部
Gōng'ān Bù CÔNG AN BỘ

Bộ Công an

惩办罪犯是公安部门的责任。

Chéngbàn zuìfàn shì gōng'ān bùmén de zérèn.

“Xử phạt tội phạm là trách nhiệm của bộ phận công an.”

Bộ: 八 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
中央纪律检查委员会
Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì TRUNG, TRÚNG ƯƠNG KỶ LUẬT KIỂM TRA UỶ VIÊN HỘI, CỐI

Uỷ ban kiểm tra Trung ương

中央纪律检查委员会负责监督党内纪律。

Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì fùzé jiāndū dǎng nèi jìlǜ.

“Uỷ ban kiểm tra Trung ương chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật trong Đảng.”

Bộ: 丨 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
选举人团
xuǎnjǔ rén tuán TUYỂN CỬ NHÂN ĐOÀN

Đoàn cử tri

美国总统由选举人团决定。

Měiguó zǒngtǒng yóu xuǎnjǔ rén tuán juédìng.

“Tổng thống Mỹ được quyết định bởi đoàn cử tri.”

Bộ: 辶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →