秧苗在雨中显得绿莹莹的。
yāngmiáo zài yǔzhōng xiǎnde lǜyíngyíng de.
“Trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
秧苗在雨中显得绿莹莹的。
yāngmiáo zài yǔzhōng xiǎnde lǜyíngyíng de.
“Trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.”
我们在茂密的树林中迷路了。
wǒmen zài màomì de shùlín zhōng mílù le.
“Chúng tôi đã bị lạc trong khu rừng rậm rạp.”
豆薯可以生吃也可以煮熟。
Dòu shǔ kěyǐ shēng chī yě kěyǐ zhǔ shú.
“Củ đậu có thể ăn sống hoặc nấu chín.”
她在阳台上浇花。
tā zài yángtái shàng jiāo huā.
“Cô ấy tưới hoa trên ban công.”
这片竹林苍翠欲滴,生机盎然。
zhè piàn zhú lín cāngcuì yù dī, shēngjī àngrán.
“Rừng tre này xanh tươi mơn mởn, tràn đầy sức sống.”
你自己种芋头啦?
nǐ zìjǐ zhòng yùtou la?
“Cậu tự trồng khoai môn đấy à?”
这棵银杏树很高大。
zhè kē yínxìng shù hěn gāodà.
“Cây bạch quả này rất to lớn.”
紫苏可以驱寒治感冒。
zǐ sū kěyǐ qū hán zhì gǎnmào.
“Tía tô có thể trị cảm lạnh, cảm cúm.”
菱花绽放白如雪。
líng huā zhànfàng bái rú xuě.
“Hoa củ ấu nở trắng như tuyết.”
这些板栗树开始结果了。
zhèxiē bǎnlì shù kāishǐ jiéguǒle.
“Những cây dẻ này đang bắt đầu ra quả.”
柔嫩的幼苗。
róunèn de yòumiáo。
“Chồi non mềm mại.”
芷可入药能治病。
zhǐ kě rùyào néng zhì bìng.
“Bạch chỉ có thể dùng làm thuốc chữa bệnh.”
牛刍新鲜又美味。
niú chú xīnxiān yòu měiwèi.
“Cỏ cho bò tươi mới và ngon.”
松树、雪松、云杉都是常绿的树。
sōngshù xuěsōng yúnshān dōu shì chánglǜ de shù
“Cây thông, cây tuyết tùng và cây thông đều là loại cây xanh quanh năm.”
我的实验证明培植青豆时给它们放古典乐。
wǒ de shíyàn zhèngmíng péizhí qīngdòu shí gěi tāmen fàng gǔdiǎn yuè.
“Tôi đã cho thấy rằng âm nhạc cổ điển nuôi dưỡng hạt đậu lima”
菜籽发芽率高,说明质量很好。
cài zǐ fāyá lǜ gāo, shuōmíng zhìliàng hěn hǎo.
“Tỷ lệ nảy mầm của hạt giống rau cao cho thấy chất lượng rất tốt.”
我妹妹最喜欢郁金香,因为这种花很漂亮。
wǒ mèimei zuì xǐhuan yùjīnxiāng, yīnwèi zhè zhǒng huā hěn piàoliang.
“Em gái tôi thích hoa tulip nhất vì loài hoa này rất đẹp.”
放入料理机里选择果蔬键打成菠菜汁。
Fàng rù liàolǐ jī lǐ xuǎnzé guǒshū jiàn dǎ chéng bōcài zhī
“Cho vào máy xay, chọn nút làm nước ép trái cây và rau”
农民用秸秆做肥料。
Nóngmín yòng jiēgǎn zuò féiliào.
“Nông dân dùng rơm rạ làm phân bón.”
火葱常用于烹饪调味。
Huǒ cōng cháng yòng yú pēng rèn tiáo wèi.
“Hành ta thường được dùng để nấu ăn và làm gia vị.”
我摘了很多嘎里罗。
Wǒ zhāi le hěn duō gā lǐ luō.
“Tôi hái được nhiều quả cóc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết