板栗: hạt dẻ; lật
Nét viết & luyện viết chữ 板栗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
cây dẻ
Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “板栗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些板栗树开始结果了。
zhèxiē bǎnlì shù kāishǐ jiéguǒle.
“Những cây dẻ này đang bắt đầu ra quả.”
我小时候经常捡板栗。
wǒ xiǎoshíhòu jīngcháng jiǎn bǎnlì.
“Hồi nhỏ tôi thường đi nhặt hạt dẻ.”
Từ “板栗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 板栗 (bǎnlì)
板栗 (bǎnlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “板栗” có phiên âm Pinyin là “bǎnlì”, âm Hán Việt là “BẢN LẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt dẻ; lật”.
Chữ 板栗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “板栗” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.