Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#18 Chủ đề Từ vựng

我的实验证明培植青豆时给它们放古典乐。

wǒ de shíyàn zhèngmíng péizhí qīngdòu shí gěi tāmen fàng gǔdiǎn yuè.

“Tôi đã cho thấy rằng âm nhạc cổ điển nuôi dưỡng hạt đậu lima”

Bộ: 青 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

菜籽发芽率高,说明质量很好。

cài zǐ fāyá lǜ gāo, shuōmíng zhìliàng hěn hǎo.

“Tỷ lệ nảy mầm của hạt giống rau cao cho thấy chất lượng rất tốt.”

Bộ: 艹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
火葱
huǒ cōng HỎA THÔNG

hành ta

火葱常用于烹饪调味。

Huǒ cōng cháng yòng yú pēng rèn tiáo wèi.

“Hành ta thường được dùng để nấu ăn và làm gia vị.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →