Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#1 HSK 6 Danh từ

国家高新技术科学城全面推行高标准生态园林绿化工程,人均绿地面积与森林覆盖率位居全国前列。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng quán miàn tuī xíng gāo biāo zhǔn shēng tài yuán lín lǜ huà gōng chéng, rén jūn lǜ dì miàn jī yǔ sēn lín fù gài lǜ wèi jū quán guó qián liè.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh toàn diện công trình phủ xanh trồng cây xanh công viên sinh thái tiêu chuẩn cao, diện tích cây xanh bình quân đầu người và độ che phủ rừng đứng ở hàng đầu trên cả nước.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
菜园
càiyuán THÁI VIÊN

vườn rau

菜园里种满了各种时令蔬菜。

càiyuán lǐ zhòng mǎnle gè zhǒng shílìng shūcài.

“Trong vườn rau trồng đầy các loại rau theo mùa.”

#17 Chủ đề Danh từ

“楠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Nán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““楠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →