菠
Minh họa từ vựng 菠
bō HÁN VIỆT: BA

菠: cải bó xôi; rau chân vịt

cải bó xôi rau chân vịt

Nét viết & luyện viết chữ 菠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菠
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cải bó xôi; rau chân vịt

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 11 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “菠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

放入料理机里选择果蔬键打成菠菜汁。

Fàng rù liàolǐ jī lǐ xuǎnzé guǒshū jiàn dǎ chéng bōcài zhī

“Cho vào máy xay, chọn nút làm nước ép trái cây và rau”

Ví dụ #2

这菠菜没洗干净,有点儿土腥气。

zhè bōcài méixǐ gānjìng,yǒudiǎnér tǔxīngqì。

“Rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.”

Từ “菠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →